Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~をめぐる 

wo megutte

Xoay quanh~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+をめぐって/をめぐるN Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + をめぐって/をめぐるN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thường nói thảo luận, tranh chấp hoặc hoạt động xoay quanh một vấn đề; không thay cho mọi に関して.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの開催かいさい場所ばしょをめぐって、意見いけんが分わかれた。

    Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức cuộc họp.

  2. 試験しけんの開催かいさい場所ばしょをめぐって、意見いけんが分わかれた。

    Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức kỳ thi.

  3. 研修けんしゅうの開催かいさい場所ばしょをめぐって、意見いけんが分わかれた。

    Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức khóa tập huấn.

  4. 発表会はっぴょうかいの開催かいさい場所ばしょをめぐって、意見いけんが分わかれた。

    Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức buổi trình bày.

  5. 面接めんせつの開催かいさい場所ばしょをめぐって、意見いけんが分わかれた。

    Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に至って nhấn mạnh mốc cuối hoặc mức cực đoan; にして初めて là chỉ đến giai đoạn ấy mới có kết quả. ぬ間に tranh thủ khi chưa có thay đổi. に至るまで mở rộng phạm vi, còn をめぐって nói hoạt động hoặc tranh luận xoay quanh một vấn đề.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~をめぐる  Xoay quanh~会議かいぎの開催かいさい場所ばしょをめぐって、意見いけんが分わかれた。
Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức cuộc họp.
~にいたるまで(至るまで)Từ…đến会議かいぎの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。
Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
~に至ってCho đến khi~会議かいぎが中止ちゅうしになるに至いたって、初はじめて問題もんだいの深刻しんこくさに気きづいた。
Mãi đến khi cuộc họp bị hủy, tôi mới nhận ra mức nghiêm trọng của vấn đề.
~にしてはじめてKể từ lúc~長年ながねんの研究けんきゅうにして初はじめて、この成果せいかが得えられた。
Chỉ nhờ nhiều năm nghiên cứu, chúng tôi mới đạt được thành quả này.
~ぬ間にTrong lúc chưa; trước khi誰だれも気きづかぬ間まに、会議かいぎの準備じゅんびを済すませた。
Tôi chuẩn bị xong cuộc họp trong lúc chưa ai để ý.

Ý kiến đóng góp (0)