Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に沿って 

ni sotte

Theo, tuân theo

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+に沿って/に沿ったN Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + に沿って/に沿ったN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Có thể chỉ hướng dọc vật thể hoặc sự phù hợp kế hoạch, chính sách, mong muốn.

Ví dụ 例文

  1. 予定よていに沿そって、会議かいぎを進すすめる。

    Chúng tôi tiến hành cuộc họp theo đúng kế hoạch.

  2. 予定よていに沿そって、試験しけんを進すすめる。

    Chúng tôi tiến hành kỳ thi theo đúng kế hoạch.

  3. 予定よていに沿そって、研修けんしゅうを進すすめる。

    Chúng tôi tiến hành khóa tập huấn theo đúng kế hoạch.

  4. 予定よていに沿そって、発表会はっぴょうかいを進すすめる。

    Chúng tôi tiến hành buổi trình bày theo đúng kế hoạch.

  5. 予定よていに沿そって、面接めんせつを進すすめる。

    Chúng tôi tiến hành buổi phỏng vấn theo đúng kế hoạch.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

とおりに làm đúng như mẫu, lời hướng dẫn hoặc điều dự kiến. に沿って theo đường hướng, に即して sát thực tế hoặc quy tắc. をもとに lấy thông tin làm cơ sở tạo ra kết quả mới; không nhất thiết sao chép nguyên mẫu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に沿って  Theo, tuân theo予定よていに沿そって、会議かいぎを進すすめる。
Chúng tôi tiến hành cuộc họp theo đúng kế hoạch.
~に応じてTùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦会議かいぎの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp.
~とおりにLàm gì…theo…; Làm gì…đúng theo… just like A; do something as it is instructed.じゃあ、先生せんせいが書かくとおりに、一緒いっしょに漢字かんじを書かいてください。
Bây giờ các em hãy cùng viết chữ Hán đúng như thầy cô viết.
~にこたえて  Đáp ứng, đáp lại参加者さんかしゃの要望ようぼうに応こたえて、会議かいぎの時間じかんを延のばした。
Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian cuộc họp.
~をもとにしてDựa trên, căn cứ trên資料しりょうをもとにして、説明せつめい用ようの図ずを作つくった。
Tôi dựa trên tài liệu để làm hình minh họa giải thích.

Ý kiến đóng góp (0)