~に応じて
ni oujite
Tùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦
N2JLPT
Cấu trúc 接続
N+とか
Danh từ
Chi tiết cấu trúc
N + とか
普通形 + とか
Giải thích 説明
Điều chỉnh cách làm hoặc mức độ cho phù hợp điều kiện thay đổi; 応じた bổ nghĩa danh từ.
Ví dụ 例文
-
会議の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp.
-
試験の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của kỳ thi.
-
研修の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của khóa tập huấn.
-
発表会の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của buổi trình bày.
-
面接の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
で有名/で知られている nêu điểm khiến một đối tượng được biết đến. には~の~がある mô tả đặc điểm riêng. も~ば~も bổ sung hai mặt cùng tồn tại, còn に応じて nói sự điều chỉnh phù hợp điều kiện.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~に応じて | Tùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦 | 会議の規模に応じて、部屋を選ぶ。 Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp. |
| ~は~で有名/で知られている | Nổi tiếng với, vì / được biết tới vì~ | このレストランは料理がおいしいので有名だ。 nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon. |
| ~には~の~がある | Đối với…sẽ có | 人には人の事情があります。 Mỗi người có hoàn cảnh riêng của mình. |
| ~向きだ | Phù hợp, dành cho~ | この辞書は初心者向きです。 Từ điển này phù hợp với người mới học. |
| ~も~なら~も、~も~ば~も | Cũng ~ cũng ~ | 彼女は英語も話せれば、中国語も話せます。 Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung. |
Ý kiến đóng góp (0)