Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に応じて

ni oujite

Tùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+とか Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + とか

普通形 + とか

Giải thích 説明

Điều chỉnh cách làm hoặc mức độ cho phù hợp điều kiện thay đổi; 応じた bổ nghĩa danh từ.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。

    Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp.

  2. 試験しけんの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。

    Chọn phòng tùy theo quy mô của kỳ thi.

  3. 研修けんしゅうの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。

    Chọn phòng tùy theo quy mô của khóa tập huấn.

  4. 発表会はっぴょうかいの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。

    Chọn phòng tùy theo quy mô của buổi trình bày.

  5. 面接めんせつの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。

    Chọn phòng tùy theo quy mô của buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

で有名/で知られている nêu điểm khiến một đối tượng được biết đến. には~の~がある mô tả đặc điểm riêng. も~ば~も bổ sung hai mặt cùng tồn tại, còn に応じて nói sự điều chỉnh phù hợp điều kiện.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に応じてTùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦会議かいぎの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp.
~は~で有名/で知られているNổi tiếng với, vì / được biết tới vì~このレストランは料理りょうりがおいしいので有名ゆうめいだ。
nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon.
~には~の~があるĐối với…sẽ có人ひとには人ひとの事情じじょうがあります。
Mỗi người có hoàn cảnh riêng của mình.
~向きだPhù hợp, dành cho~この辞書じしょは初心者しょしんしゃ向むきです。
Từ điển này phù hợp với người mới học.
~も~なら~も、~も~ば~もCũng ~ cũng ~彼女かのじょは英語えいごも話はなせれば、中国語ちゅうごくごも話はなせます。
Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung.

Ý kiến đóng góp (0)