~にこたえて
ni kotaete
Đáp ứng, đáp lại
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + に応えて/に応えるN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đáp ứng mong đợi, yêu cầu hoặc sự ủng hộ; khác 質問に答える là trả lời câu hỏi.
Ví dụ 例文
-
参加者の要望に応えて、会議の時間を延ばした。
Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian cuộc họp.
-
参加者の要望に応えて、試験の時間を延ばした。
Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian kỳ thi.
-
参加者の要望に応えて、研修の時間を延ばした。
Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian khóa tập huấn.
-
参加者の要望に応えて、発表会の時間を延ばした。
Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian buổi trình bày.
-
参加者の要望に応えて、面接の時間を延ばした。
Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に応えて đáp lại yêu cầu; に応じて điều chỉnh theo điều kiện. に沿って và に即して theo đường hướng hoặc thực tế. を踏まえて có cân nhắc thông tin trước; に照らして đối chiếu chuẩn, còn をもとに dùng làm nguyên liệu hoặc nền tảng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にこたえて | Đáp ứng, đáp lại | 参加者の要望に応えて、会議の時間を延ばした。 Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian cuộc họp. |
| ~に応じて | Tùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦 | 会議の規模に応じて、部屋を選ぶ。 Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp. |
| ~に沿って | Theo, tuân theo | 予定に沿って、会議を進める。 Chúng tôi tiến hành cuộc họp theo đúng kế hoạch. |
| ~をもとにして | Dựa trên, căn cứ trên | 資料をもとにして、説明用の図を作った。 Tôi dựa trên tài liệu để làm hình minh họa giải thích. |
| ~にそくして | Theo, tuân theo | 現場の状況に即して、会議の進め方を変えた。 Chúng tôi đổi cách tiến hành cuộc họp cho phù hợp tình hình thực tế. |
Ý kiến đóng góp (0)