~ねば/ねばならない
neba naranai
Phải; buộc phải
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V negative stem + ねば(ならない); する → せねば
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Dạng nghĩa vụ có tính văn viết hoặc cứng hơn なければならない; ねば có thể đứng một mình để lược phần sau.
Ví dụ 例文
-
責任者として、資料を確認せねばならない。
Là người phụ trách, tôi phải kiểm tra tài liệu.
-
責任者として、先生に相談せねばならない。
Là người phụ trách, tôi phải hỏi ý kiến giáo viên.
-
責任者として、計画を見直さねばならない。
Là người phụ trách, tôi phải xem xét lại kế hoạch.
-
責任者として、会場を下見せねばならない。
Là người phụ trách, tôi phải khảo sát trước địa điểm.
-
責任者として、十分に練習せねばならない。
Là người phụ trách, tôi phải luyện tập đầy đủ.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ざるを得ない và を余儀なくされる nhấn mạnh hoàn cảnh ép buộc; ないわけにはいかない thường do trách nhiệm. ねばならない nêu nghĩa vụ. 以上 và からには lấy sự thật đã chấp nhận làm cơ sở cho trách nhiệm hoặc quyết tâm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ねば/ねばならない | Phải; buộc phải | 責任者として、資料を確認せねばならない。 Là người phụ trách, tôi phải kiểm tra tài liệu. |
| ~ことになっている | Đã được quy định; đã có lịch | この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。 Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối. |
| ~ないわけにはいかない | Có thể, phải~ | 責任者として、資料を確認しないわけにはいかない。 Là người phụ trách, tôi không thể không kiểm tra tài liệu. |
| ~以上 | Chừng nào, đã là .. thì | 会議に参加する以上、最後まで責任を持つ。 Một khi đã tham gia cuộc họp, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng. |
| ~からには | Vì là~ | 資料を確認するからには、最後まで丁寧にやりたい。 Một khi đã kiểm tra tài liệu, tôi muốn làm cẩn thận đến cùng. |
Ý kiến đóng góp (0)