~ないばかりか
nai bakarika
Không những không …
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Vない + ばかりか
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nêu việc không xảy ra rồi bổ sung kết quả còn mạnh hơn; ばかりか tự nó cũng dùng với khẳng định.
Ví dụ 例文
-
資料を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。
Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận.
-
報告書を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。
Anh ấy không những không đọc báo cáo mà còn quên cả việc đã nhận.
-
説明書を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。
Anh ấy không những không đọc bản hướng dẫn mà còn quên cả việc đã nhận.
-
計画書を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。
Anh ấy không những không đọc bản kế hoạch mà còn quên cả việc đã nhận.
-
申込書を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。
Anh ấy không những không đọc đơn đăng ký mà còn quên cả việc đã nhận.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ないばかりか | Không những không … | 資料を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。 Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận. |
| ~はもとより | Không chỉ điều hiển nhiên mà còn. | 会議には、学生はもとより、教員も参加する。 Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp. |
| ~および | Và~ | 会議および説明会の日程を確認した。 Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn. |
| ~上に | Không chỉ…hơn nữa | 会議は長い上に、休憩もない。 cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ. |
| ~に加えて | Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn | 会議の準備に加えて、通常の仕事もある。 Ngoài việc chuẩn bị cuộc họp, tôi còn có công việc thường ngày. |
Ý kiến đóng góp (0)