Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に加えて 

ni kuwaete

Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+に加えて Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + に加えて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Bổ sung yếu tố cùng chiều, tốt hoặc xấu; dùng để cộng thêm chứ không nhấn mạnh tương phản.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの準備じゅんびに加くわえて、通常つうじょうの仕事しごともある。

    Ngoài việc chuẩn bị cuộc họp, tôi còn có công việc thường ngày.

  2. 試験しけんの準備じゅんびに加くわえて、通常つうじょうの仕事しごともある。

    Ngoài việc chuẩn bị kỳ thi, tôi còn có công việc thường ngày.

  3. 研修けんしゅうの準備じゅんびに加くわえて、通常つうじょうの仕事しごともある。

    Ngoài việc chuẩn bị khóa tập huấn, tôi còn có công việc thường ngày.

  4. 発表会はっぴょうかいの準備じゅんびに加くわえて、通常つうじょうの仕事しごともある。

    Ngoài việc chuẩn bị buổi trình bày, tôi còn có công việc thường ngày.

  5. 面接めんせつの準備じゅんびに加くわえて、通常つうじょうの仕事しごともある。

    Ngoài việc chuẩn bị buổi phỏng vấn, tôi còn có công việc thường ngày.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に加えて  Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn会議かいぎの準備じゅんびに加くわえて、通常つうじょうの仕事しごともある。
Ngoài việc chuẩn bị cuộc họp, tôi còn có công việc thường ngày.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~およびVà~会議かいぎおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。
Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn.
~上に  Không chỉ…hơn nữa会議かいぎは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。
cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
~ないばかりか  Không những không …資料しりょうを読よまないばかりか、受うけ取とったことも忘わすれていた。
Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận.

Ý kiến đóng góp (0)