Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たりとも

tari tomo

Dù chỉ là, thậm chí là

N1JLPT

Cấu trúc 接続

minimum quantity + たりとも + negative
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh không chấp nhận dù lượng nhỏ nhất; thường kết hợp 一人、一秒、一円.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎでは、一秒いちびょうたりとも無駄むだにしたくない。

    Trong cuộc họp, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.

  2. 試験しけんでは、一秒いちびょうたりとも無駄むだにしたくない。

    Trong kỳ thi, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.

  3. 研修けんしゅうでは、一秒いちびょうたりとも無駄むだにしたくない。

    Trong khóa tập huấn, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.

  4. 発表会はっぴょうかいでは、一秒いちびょうたりとも無駄むだにしたくない。

    Trong buổi trình bày, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.

  5. 面接めんせつでは、一秒いちびょうたりとも無駄むだにしたくない。

    Trong buổi phỏng vấn, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たりともDù chỉ là, thậm chí là会議かいぎでは、一秒いちびょうたりとも無駄むだにしたくない。
Trong cuộc họp, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.
~さえĐến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được忙いそがしくて、資料しりょうさえ読よめなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.
~にすぎないChỉ là, không hơn~これは資料しりょうの一部いちぶにすぎない。
Đây chỉ là một phần của tài liệu.
~以外のNgoài ~ ra thì, khác会議かいぎ以外いがいの予定よていは入はいっていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp.
~どころか  Thay vì…ngược lại資料しりょうを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。
Đừng nói đọc tài liệu, tôi còn không có thời gian mở ra.

Ý kiến đóng góp (0)