~たりとも
tari tomo
Dù chỉ là, thậm chí là
Cấu trúc 接続
minimum quantity + たりとも + negative
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nhấn mạnh không chấp nhận dù lượng nhỏ nhất; thường kết hợp 一人、一秒、一円.
Ví dụ 例文
-
会議では、一秒たりとも無駄にしたくない。
Trong cuộc họp, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.
-
試験では、一秒たりとも無駄にしたくない。
Trong kỳ thi, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.
-
研修では、一秒たりとも無駄にしたくない。
Trong khóa tập huấn, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.
-
発表会では、一秒たりとも無駄にしたくない。
Trong buổi trình bày, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.
-
面接では、一秒たりとも無駄にしたくない。
Trong buổi phỏng vấn, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~たりとも | Dù chỉ là, thậm chí là | 会議では、一秒たりとも無駄にしたくない。 Trong cuộc họp, tôi không muốn lãng phí dù chỉ một giây. |
| ~さえ | Đến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được | 忙しくて、資料さえ読めなかった。 Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được. |
| ~にすぎない | Chỉ là, không hơn~ | これは資料の一部にすぎない。 Đây chỉ là một phần của tài liệu. |
| ~以外の | Ngoài ~ ra thì, khác | 会議以外の予定は入っていない。 Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp. |
| ~どころか | Thay vì…ngược lại | 資料を読むどころか、開く時間さえなかった。 Đừng nói đọc tài liệu, tôi còn không có thời gian mở ra. |
Ý kiến đóng góp (0)