~きらいがある
kirai ga aru
Có khuynh hướng, xu hướng
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary/Nの + きらいがある
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đánh giá một khuynh hướng, thường tiêu cực; không phải 嫌い nghĩa là ghét.
Ví dụ 例文
-
彼は会議の準備を一人で抱え込むきらいがある。
Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị cuộc họp một mình.
-
彼は試験の準備を一人で抱え込むきらいがある。
Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị kỳ thi một mình.
-
彼は研修の準備を一人で抱え込むきらいがある。
Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị khóa tập huấn một mình.
-
彼は発表会の準備を一人で抱え込むきらいがある。
Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị buổi trình bày một mình.
-
彼は面接の準備を一人で抱え込むきらいがある。
Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị buổi phỏng vấn một mình.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
向きがある có thể nói một nhóm người có cách nhìn ấy hoặc một khuynh hướng. きらいがある thường đánh giá xu hướng không tốt; 気味 chỉ trạng thái hơi có dấu hiệu. めく nói vẻ mang đặc điểm qua các kết hợp cố định.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~きらいがある | Có khuynh hướng, xu hướng | 彼は会議の準備を一人で抱え込むきらいがある。 Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị cuộc họp một mình. |
| ~気味 | Có vẻ, hơi có, cảm giác là | 研究が続いて、疲れ気味だ。 Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt. |
| 〜めく | gần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎 | 会議の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。 Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn. |
| ~むきがある | Có khuynh hướng ~ | 研究を軽く見る向きがあるが、基礎として重要だ。 Có người xem nhẹ nghiên cứu, nhưng đó là nền tảng quan trọng. |
Ý kiến đóng góp (0)