Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~きらいがある

kirai ga aru

Có khuynh hướng, xu hướng

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+きらいがある Động từ thể từ điển
Nの+きらいがある
Chi tiết cấu trúc

V dictionary/Nの + きらいがある
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Đánh giá một khuynh hướng, thường tiêu cực; không phải 嫌い nghĩa là ghét.

Ví dụ 例文

  1. 彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを一人ひとりで抱かかえ込こむきらいがある。

    Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị cuộc họp một mình.

  2. 彼かれは試験しけんの準備じゅんびを一人ひとりで抱かかえ込こむきらいがある。

    Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị kỳ thi một mình.

  3. 彼かれは研修けんしゅうの準備じゅんびを一人ひとりで抱かかえ込こむきらいがある。

    Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị khóa tập huấn một mình.

  4. 彼かれは発表会はっぴょうかいの準備じゅんびを一人ひとりで抱かかえ込こむきらいがある。

    Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị buổi trình bày một mình.

  5. 彼かれは面接めんせつの準備じゅんびを一人ひとりで抱かかえ込こむきらいがある。

    Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị buổi phỏng vấn một mình.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

向きがある có thể nói một nhóm người có cách nhìn ấy hoặc một khuynh hướng. きらいがある thường đánh giá xu hướng không tốt; 気味 chỉ trạng thái hơi có dấu hiệu. めく nói vẻ mang đặc điểm qua các kết hợp cố định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~きらいがあるCó khuynh hướng, xu hướng彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを一人ひとりで抱かかえ込こむきらいがある。
Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị cuộc họp một mình.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~むきがあるCó khuynh hướng ~研究けんきゅうを軽かるく見みる向むきがあるが、基礎きそとして重要じゅうようだ。
Có người xem nhẹ nghiên cứu, nhưng đó là nền tảng quan trọng.

Ý kiến đóng góp (0)