Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にすぎない

ni suginai

Chỉ là, không hơn~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V普+にすぎない
Chi tiết cấu trúc

V普 + にすぎない
A普 + にすぎない
Na(である) + にすぎない
N(である) + にすぎない

Giải thích 説明

Hạ giới hạn hoặc tầm quan trọng của sự việc; thường dùng trong lời đánh giá khách quan.

Ví dụ 例文

  1. これは資料しりょうの一部いちぶにすぎない。

    Đây chỉ là một phần của tài liệu.

  2. これは報告書ほうこくしょの一部いちぶにすぎない。

    Đây chỉ là một phần của báo cáo.

  3. これは説明書せつめいしょの一部いちぶにすぎない。

    Đây chỉ là một phần của bản hướng dẫn.

  4. これは計画書けいかくしょの一部いちぶにすぎない。

    Đây chỉ là một phần của bản kế hoạch.

  5. これは申込書もうしこみしょの一部いちぶにすぎない。

    Đây chỉ là một phần của đơn đăng ký.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

だけ giới hạn một đối tượng hoặc hành động và dùng được với khẳng định. しか đi với phủ định. ほかない có thể nhấn mạnh không còn lựa chọn. にすぎない đánh giá mức độ chỉ đến thế, không nhất thiết nêu sự bắt buộc.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にすぎないChỉ là, không hơn~これは資料しりょうの一部いちぶにすぎない。
Đây chỉ là một phần của tài liệu.
~さえĐến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được忙いそがしくて、資料しりょうさえ読よめなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.
~よりほかないChẳng còn cách nào khác là ~終電しゅうでんが終おわったので、タクシーで帰かえるよりほかありません。
Hết chuyến tàu cuối nên tôi chỉ còn cách đi taxi về.
~しか~ない、 〜ほかないChỉ, ngoài ra không còn cách nào khác~ Biểu hiện cảm xúc muốn từ bỏ của người nói nếu không làm như vậy vì chỉ còn cách đó今いま、300円えんしか持もっていません。少すくないです。
Giờ tôi chỉ có ba trăm yên. Ít quá.
~だけChỉ ~ Diễn tả ý nghĩa ngoài điều đó ra thì không còn điều nào khác Ngoài ra còn diễn tả ý nghĩa phủ định 「だけでなく」( không chỉ )あの子こは食たべるだけで、何なんもしないです。
thằng bé đó chỉ ăn thôi,không làm gì hết

Ý kiến đóng góp (0)