~さえ
sae
Đến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V(ます形)bỏ ます + さえ
N + さえ
Giải thích 説明
Đưa ví dụ cực đoan để nhấn mạnh; mẫu さえ~ば còn nêu một điều kiện đủ.
Ví dụ 例文
-
忙しくて、資料さえ読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.
-
忙しくて、報告書さえ読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả báo cáo cũng không đọc được.
-
忙しくて、説明書さえ読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả bản hướng dẫn cũng không đọc được.
-
忙しくて、計画書さえ読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả bản kế hoạch cũng không đọc được.
-
忙しくて、申込書さえ読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả đơn đăng ký cũng không đọc được.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~さえ | Đến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được | 忙しくて、資料さえ読めなかった。 Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được. |
| ~にすぎない | Chỉ là, không hơn~ | これは資料の一部にすぎない。 Đây chỉ là một phần của tài liệu. |
| ~以外の | Ngoài ~ ra thì, khác | 会議以外の予定は入っていない。 Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp. |
| ~どころか | Thay vì…ngược lại | 資料を読むどころか、開く時間さえなかった。 Đừng nói đọc tài liệu, tôi còn không có thời gian mở ra. |
| ~どころではない | Không phải lúc để ~, không thể ~ | 急病人が出て、資料を確認するどころではなかった。 Có người đột ngột bị bệnh nên tôi chẳng còn tâm trí đâu để kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)