~を禁じ得ない
wo kinjienai
Không thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~ cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒...
Ý nghĩa 意味
Không thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~
cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày
thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒り」や「悲しみ」
Cấu trúc 接続
Danh từ / cụm danh từ + を + 禁じ得ない
Giải thích 説明
Diễn tả cảm xúc tự nhiên không thể ngăn như 同情、驚き; không nói khả năng hành động thông thường.
Ví dụ 例文
-
彼が一人で会議を準備したと聞き、驚きを禁じ得なかった。
Nghe anh ấy tự chuẩn bị cuộc họp một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.
-
彼が一人で試験を準備したと聞き、驚きを禁じ得なかった。
Nghe anh ấy tự chuẩn bị kỳ thi một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.
-
彼が一人で研修を準備したと聞き、驚きを禁じ得なかった。
Nghe anh ấy tự chuẩn bị khóa tập huấn một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.
-
彼が一人で発表会を準備したと聞き、驚きを禁じ得なかった。
Nghe anh ấy tự chuẩn bị buổi trình bày một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.
-
彼が一人で面接を準備したと聞き、驚きを禁じ得なかった。
Nghe anh ấy tự chuẩn bị buổi phỏng vấn một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に堪える có thể nói đáng xem hoặc chịu được; に堪えない còn có nghĩa cảm xúc tràn đầy khi đi với danh từ cảm xúc. に忍びない là không đành lòng. を禁じ得ない không kìm cảm xúc; ないではおかない nêu tác động tất yếu, てはかなわない là lời than không chịu nổi.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~を禁じ得ない | Không thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~ cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒... | 彼が一人で会議を準備したと聞き、驚きを禁じ得なかった。 Nghe anh ấy tự chuẩn bị cuộc họp một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên. |
| ~にたえない | Không chịu đựng được, không biết ~ cho đủ | 被災した町の映像は、見るに堪えなかった。 Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem. |
| ~ないではおかない | Phải làm … | 彼の話は、教師をも感動させないではおかない。 Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một giáo viên cũng cảm động. |
| ~て(は) かなわない | Không thể chịu đựng được~ | 会議の日程を何度も変えられてはかなわない。 Tôi không chịu nổi nếu lịch cuộc họp cứ bị thay đổi mãi. |
| ~にしのびない | Không thể ~ | 大切に作られた資料を捨てるに忍びない。 Tôi không đành vứt bỏ tài liệu đã được làm rất công phu. |
Ý kiến đóng góp (0)