Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~を禁じ得ない

wo kinjienai

Không thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~ cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒...

N1JLPT

Ý nghĩa 意味

Không thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~

cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày
thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒り」や「悲しみ」

Cấu trúc 接続

Danh từ / cụm danh từ + を + 禁じ得ない

Giải thích 説明

Diễn tả cảm xúc tự nhiên không thể ngăn như 同情、驚き; không nói khả năng hành động thông thường.

Ví dụ 例文

  1. 彼かれが一人ひとりで会議かいぎを準備じゅんびしたと聞きき、驚おどろきを禁きんじ得えなかった。

    Nghe anh ấy tự chuẩn bị cuộc họp một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.

  2. 彼かれが一人ひとりで試験しけんを準備じゅんびしたと聞きき、驚おどろきを禁きんじ得えなかった。

    Nghe anh ấy tự chuẩn bị kỳ thi một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.

  3. 彼かれが一人ひとりで研修けんしゅうを準備じゅんびしたと聞きき、驚おどろきを禁きんじ得えなかった。

    Nghe anh ấy tự chuẩn bị khóa tập huấn một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.

  4. 彼かれが一人ひとりで発表会はっぴょうかいを準備じゅんびしたと聞きき、驚おどろきを禁きんじ得えなかった。

    Nghe anh ấy tự chuẩn bị buổi trình bày một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.

  5. 彼かれが一人ひとりで面接めんせつを準備じゅんびしたと聞きき、驚おどろきを禁きんじ得えなかった。

    Nghe anh ấy tự chuẩn bị buổi phỏng vấn một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に堪える có thể nói đáng xem hoặc chịu được; に堪えない còn có nghĩa cảm xúc tràn đầy khi đi với danh từ cảm xúc. に忍びない là không đành lòng. を禁じ得ない không kìm cảm xúc; ないではおかない nêu tác động tất yếu, てはかなわない là lời than không chịu nổi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~を禁じ得ないKhông thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~ cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒...彼かれが一人ひとりで会議かいぎを準備じゅんびしたと聞きき、驚おどろきを禁きんじ得えなかった。
Nghe anh ấy tự chuẩn bị cuộc họp một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.
~にたえないKhông chịu đựng được, không biết ~ cho đủ被災ひさいした町まちの映像えいぞうは、見みるに堪たえなかった。
Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem.
~ないではおかないPhải làm …彼かれの話はなしは、教師きょうしをも感動かんどうさせないではおかない。
Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một giáo viên cũng cảm động.
~て(は) かなわないKhông thể chịu đựng được~会議かいぎの日程にっていを何度なんども変かえられてはかなわない。
Tôi không chịu nổi nếu lịch cuộc họp cứ bị thay đổi mãi.
~にしのびないKhông thể ~大切たいせつに作つくられた資料しりょうを捨すてるに忍しのびない。
Tôi không đành vứt bỏ tài liệu đã được làm rất công phu.

Ý kiến đóng góp (0)