Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~どころか 

dokoroka

Thay vì…ngược lại

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause+どころか
N+どころか Danh từ
Chi tiết cấu trúc

plain clause/N + どころか
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Bác bỏ mức hoặc điều dự kiến rồi nêu thực tế khác hẳn, có thể tích cực hơn hoặc xấu hơn.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。

    Đừng nói đọc tài liệu, tôi còn không có thời gian mở ra.

  2. 報告書ほうこくしょを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。

    Đừng nói đọc báo cáo, tôi còn không có thời gian mở ra.

  3. 説明書せつめいしょを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。

    Đừng nói đọc bản hướng dẫn, tôi còn không có thời gian mở ra.

  4. 計画書けいかくしょを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。

    Đừng nói đọc bản kế hoạch, tôi còn không có thời gian mở ra.

  5. 申込書もうしこみしょを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。

    Đừng nói đọc đơn đăng ký, tôi còn không có thời gian mở ra.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~どころか  Thay vì…ngược lại資料しりょうを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。
Đừng nói đọc tài liệu, tôi còn không có thời gian mở ra.
~さえĐến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được忙いそがしくて、資料しりょうさえ読よめなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.
~にすぎないChỉ là, không hơn~これは資料しりょうの一部いちぶにすぎない。
Đây chỉ là một phần của tài liệu.
~以外のNgoài ~ ra thì, khác会議かいぎ以外いがいの予定よていは入はいっていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp.
~どころではない  Không phải lúc để ~, không thể ~急病人きゅうびょうにんが出でて、資料しりょうを確認かくにんするどころではなかった。
Có người đột ngột bị bệnh nên tôi chẳng còn tâm trí đâu để kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)