Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~さらに

sarani

Thêm nữa, hơn nữa...

N2JLPT

Cấu trúc 接続

さらに/更に~ dùng như là trợ từ thường để ngay sau động từ、tính từ ...

Giải thích 説明

Bổ sung thông tin hoặc tăng thêm mức độ; không phải lúc nào cũng dịch là hơn nữa.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。

    Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.

  2. 試験しけんの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。

    Trước kỳ thi, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.

  3. 研修けんしゅうの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。

    Trước khóa tập huấn, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.

  4. 発表会はっぴょうかいの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。

    Trước buổi trình bày, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.

  5. 面接めんせつの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。

    Trước buổi phỏng vấn, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

はともかく và は抜きにして tạm gác một yếu tố sang bên. もっとも bổ sung điều giới hạn cho ý trước, không phải phó từ 最も nghĩa là nhất. はもとより và さらに thường mở rộng thêm thông tin thay vì gác lại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~さらにThêm nữa, hơn nữa...会議かいぎの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
~いったいRốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấnいったい、会議かいぎはいつ始はじまるのですか。
Rốt cuộc cuộc họp bắt đầu lúc nào vậy?
~はともかくTạm gác một vấn đề sang bên.会議かいぎの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。
Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~は抜きにしてHãy bỏ…ra, hãy thôi…冗談じょうだんは抜ぬきにして、これからの計画けいかくを話はなしましょう。
Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới.

Ý kiến đóng góp (0)