~さらに
sarani
Thêm nữa, hơn nữa...
N2JLPT
Cấu trúc 接続
さらに/更に~ dùng như là trợ từ thường để ngay sau động từ、tính từ ...
Giải thích 説明
Bổ sung thông tin hoặc tăng thêm mức độ; không phải lúc nào cũng dịch là hơn nữa.
Ví dụ 例文
-
会議の前に、さらに一時間準備した。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
-
試験の前に、さらに一時間準備した。
Trước kỳ thi, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
-
研修の前に、さらに一時間準備した。
Trước khóa tập huấn, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
-
発表会の前に、さらに一時間準備した。
Trước buổi trình bày, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
-
面接の前に、さらに一時間準備した。
Trước buổi phỏng vấn, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
はともかく và は抜きにして tạm gác một yếu tố sang bên. もっとも bổ sung điều giới hạn cho ý trước, không phải phó từ 最も nghĩa là nhất. はもとより và さらに thường mở rộng thêm thông tin thay vì gác lại.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~さらに | Thêm nữa, hơn nữa... | 会議の前に、さらに一時間準備した。 Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa. |
| ~いったい | Rốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấn | いったい、会議はいつ始まるのですか。 Rốt cuộc cuộc họp bắt đầu lúc nào vậy? |
| ~はともかく | Tạm gác một vấn đề sang bên. | 会議の結果はともかく、よい経験になった。 Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt. |
| ~はもとより | Không chỉ điều hiển nhiên mà còn. | 会議には、学生はもとより、教員も参加する。 Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp. |
| ~は抜きにして | Hãy bỏ…ra, hãy thôi… | 冗談は抜きにして、これからの計画を話しましょう。 Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới. |
Ý kiến đóng góp (0)