~いったい
ittai
Rốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấn
Cấu trúc 接続
いったい+nghi vấn từ (疑問詞)( như なに、どこ、だれ ...)
Giải thích 説明
Đi với từ nghi vấn, nhấn mạnh sự khó hiểu hoặc kinh ngạc; tránh dùng tùy tiện trong câu hỏi lịch sự.
Ví dụ 例文
-
いったい、会議はいつ始まるのですか。
Rốt cuộc cuộc họp bắt đầu lúc nào vậy?
-
いったい、試験はいつ始まるのですか。
Rốt cuộc kỳ thi bắt đầu lúc nào vậy?
-
いったい、研修はいつ始まるのですか。
Rốt cuộc khóa tập huấn bắt đầu lúc nào vậy?
-
いったい、発表会はいつ始まるのですか。
Rốt cuộc buổi trình bày bắt đầu lúc nào vậy?
-
いったい、面接はいつ始まるのですか。
Rốt cuộc buổi phỏng vấn bắt đầu lúc nào vậy?
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
さらに bổ sung hoặc tăng mức; 何といっても nêu điểm nổi bật nhất, 何しろ giải thích lý do nổi bật. さすがに tùy ngữ cảnh là đúng kỳ vọng hoặc đã vượt giới hạn. いったい nhấn mạnh nghi vấn, 万一 giả định rủi ro, たちまち là thay đổi nhanh.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~いったい | Rốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấn | いったい、会議はいつ始まるのですか。 Rốt cuộc cuộc họp bắt đầu lúc nào vậy? |
| ~さらに | Thêm nữa, hơn nữa... | 会議の前に、さらに一時間準備した。 Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa. |
| 何といっても | Dù thế nào thì ~ | この会議では、何といっても事前の準備が大切だ。 Đối với cuộc họp này, quan trọng nhất vẫn là chuẩn bị trước. |
| ~まんいち(万一) | Nếu lỡ trong trường hợp~ | 万一、会議が延期されたら、すぐに連絡します。 Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay. |
| ~さすが(に) | Quả là~ | 三時間も会議が続くと、さすがに疲れる。 Nếu cuộc họp kéo dài tận ba giờ thì quả thật cũng mệt. |
Ý kiến đóng góp (0)