Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~いったい

ittai

Rốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấn

N2JLPT

Cấu trúc 接続

いったい+nghi vấn từ (疑問詞)( như なに、どこ、だれ ...)

Giải thích 説明

Đi với từ nghi vấn, nhấn mạnh sự khó hiểu hoặc kinh ngạc; tránh dùng tùy tiện trong câu hỏi lịch sự.

Ví dụ 例文

  1. いったい、会議かいぎはいつ始はじまるのですか。

    Rốt cuộc cuộc họp bắt đầu lúc nào vậy?

  2. いったい、試験しけんはいつ始はじまるのですか。

    Rốt cuộc kỳ thi bắt đầu lúc nào vậy?

  3. いったい、研修けんしゅうはいつ始はじまるのですか。

    Rốt cuộc khóa tập huấn bắt đầu lúc nào vậy?

  4. いったい、発表会はっぴょうかいはいつ始はじまるのですか。

    Rốt cuộc buổi trình bày bắt đầu lúc nào vậy?

  5. いったい、面接めんせつはいつ始はじまるのですか。

    Rốt cuộc buổi phỏng vấn bắt đầu lúc nào vậy?

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

さらに bổ sung hoặc tăng mức; 何といっても nêu điểm nổi bật nhất, 何しろ giải thích lý do nổi bật. さすがに tùy ngữ cảnh là đúng kỳ vọng hoặc đã vượt giới hạn. いったい nhấn mạnh nghi vấn, 万一 giả định rủi ro, たちまち là thay đổi nhanh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~いったいRốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấnいったい、会議かいぎはいつ始はじまるのですか。
Rốt cuộc cuộc họp bắt đầu lúc nào vậy?
~さらにThêm nữa, hơn nữa...会議かいぎの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
何といってもDù thế nào thì ~この会議かいぎでは、何なんといっても事前じぜんの準備じゅんびが大切たいせつだ。
Đối với cuộc họp này, quan trọng nhất vẫn là chuẩn bị trước.
~まんいち(万一)Nếu lỡ trong trường hợp~万一まんいち、会議かいぎが延期えんきされたら、すぐに連絡れんらくします。
Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
~さすが(に)Quả là~三時間さんじかんも会議かいぎが続つづくと、さすがに疲つかれる。
Nếu cuộc họp kéo dài tận ba giờ thì quả thật cũng mệt.

Ý kiến đóng góp (0)