Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~すべがない

sube ga nai

Không có cách nào, hết cách

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+すべがない Động từ thể từ điển
Chi tiết cấu trúc

V dictionary + すべがない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Không có phương tiện hoặc cách thức thực hiện, thường mang cảm giác bế tắc.

Ví dụ 例文

  1. 連絡先れんらくさきも資料しりょうもなく、資料しりょうを確認かくにんするすべがない。

    Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào kiểm tra tài liệu.

  2. 連絡先れんらくさきも資料しりょうもなく、先生せんせいに相談そうだんするすべがない。

    Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào hỏi ý kiến giáo viên.

  3. 連絡先れんらくさきも資料しりょうもなく、計画けいかくを見直みなおすすべがない。

    Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào xem xét lại kế hoạch.

  4. 連絡先れんらくさきも資料しりょうもなく、会場かいじょうを下見したみするすべがない。

    Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào khảo sát trước địa điểm.

  5. 連絡先れんらくさきも資料しりょうもなく、十分じゅうぶんに練習れんしゅうするすべがない。

    Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào luyện tập đầy đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~すべがないKhông có cách nào, hết cách連絡先れんらくさきも資料しりょうもなく、資料しりょうを確認かくにんするすべがない。
Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào kiểm tra tài liệu.
~得る - 得ないCó thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...入力にゅうりょくミスは誰だれにでも起おこり得うる。
Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.
~かねないCó lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがあるそんな態度たいどでは、うそをつきかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối.
~かねるKhông thể, khó mà có thể今いまは会議かいぎの日程にっていを変更へんこうしかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp.
~とうてい  Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…一分いっぷんでは、到底とうてい資料しりょうを確認かくにんすることはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)