~得る - 得ない
eru enai
Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...
Ý nghĩa 意味
Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ...
không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó
ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ漢字を読み得る。
=> đúng là : トムさんは少しだけ漢字を読める。
Để sử dụng cho năng lực ta sử dụng thể khả năng
có 2 cách đọc của「得る」là 「える」と「うる」nhưng với thể phủ định 得ない chỉ có một cách đọc là「えない」
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V(ます形)ます + 得る / 得ない
Giải thích 説明
Diễn tả khả năng xảy ra về mặt lý thuyết, không phải kỹ năng cá nhân; 得る đọc える hoặc うる, 得ない đọc えない.
Ví dụ 例文
-
入力ミスは誰にでも起こり得る。
Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.
-
今ある証拠だけでは、彼が犯人だとは断定し得ない。
Chỉ với chứng cứ hiện có thì không thể khẳng định anh ấy là thủ phạm.
-
小さな変更が大きな混乱につながることもあり得る。
Một thay đổi nhỏ cũng có thể dẫn đến sự hỗn loạn lớn.
-
この二つの記録が同時に正しいということはあり得ない。
Không thể có chuyện cả hai bản ghi này đều đúng cùng lúc.
-
彼女の説明は、十分に納得し得るものだった。
Lời giải thích của cô ấy là điều hoàn toàn có thể chấp nhận được.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
やすい và にくい nói mức dễ hoặc khó thực hiện, thường gắn thân động từ. 得る nói khả năng xảy ra chứ không phải kỹ năng. 到底~ない phủ định mạnh khả năng làm được. Không đồng nhất khó làm với hoàn toàn không thể.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~得る - 得ない | Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ... | 入力ミスは誰にでも起こり得る。 Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai. |
| ~やすい | Dễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy to | このペンはすごく使いやすいから、好きです。 Tôi thích cây bút này vì nó rất dễ sử dụng |
| ~にくい | Khó~ difficult to do; hard to do / 难; 不易 | この箸は、ちょっと使いにくい。 Đôi đũa này hơi khó dùng. |
| ~かねない | Có lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがある | そんな態度では、うそをつきかねない。 Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối. |
| ~かねる | Không thể, khó mà có thể | 今は会議の日程を変更しかねます。 Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)