Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~得る - 得ない

eru enai

Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...

N2JLPT

Ý nghĩa 意味

Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ...

không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó
ví dụ không thể sử dung 得る =>  トムさんは少しだけ漢字を読み得る。
  => đúng là : トムさんは少しだけ漢字を読める。
Để sử dụng cho năng lực ta sử dụng thể khả năng 

có 2 cách đọc của「得る」là 「える」と「うる」nhưng với thể phủ định 得ない chỉ có một cách đọc là「えない」

Cấu trúc 接続

V(ます形)ます+得る / 得ない
Chi tiết cấu trúc

V(ます形)ます + 得る / 得ない

 

Giải thích 説明

Diễn tả khả năng xảy ra về mặt lý thuyết, không phải kỹ năng cá nhân; 得る đọc える hoặc うる, 得ない đọc えない.

Ví dụ 例文

  1. 入力にゅうりょくミスは誰だれにでも起おこり得うる。

    Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.

  2. 今いまある証拠しょうこだけでは、彼かれが犯人はんにんだとは断定だんていし得えない。

    Chỉ với chứng cứ hiện có thì không thể khẳng định anh ấy là thủ phạm.

  3. 小ちいさな変更へんこうが大おおきな混乱こんらんにつながることもあり得うる。

    Một thay đổi nhỏ cũng có thể dẫn đến sự hỗn loạn lớn.

  4. この二ふたつの記録きろくが同時どうじに正ただしいということはあり得えない。

    Không thể có chuyện cả hai bản ghi này đều đúng cùng lúc.

  5. 彼女かのじょの説明せつめいは、十分じゅうぶんに納得なっとくし得えるものだった。

    Lời giải thích của cô ấy là điều hoàn toàn có thể chấp nhận được.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

やすい và にくい nói mức dễ hoặc khó thực hiện, thường gắn thân động từ. 得る nói khả năng xảy ra chứ không phải kỹ năng. 到底~ない phủ định mạnh khả năng làm được. Không đồng nhất khó làm với hoàn toàn không thể.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~得る - 得ないCó thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...入力にゅうりょくミスは誰だれにでも起おこり得うる。
Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.
~やすいDễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy toこのペンはすごく使つかいやすいから、好すきです。
Tôi thích cây bút này vì nó rất dễ sử dụng
~にくいKhó~ difficult to do; hard to do / 难; 不易この箸はしは、ちょっと使つかいにくい。
Đôi đũa này hơi khó dùng.
~かねないCó lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがあるそんな態度たいどでは、うそをつきかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối.
~かねるKhông thể, khó mà có thể今いまは会議かいぎの日程にっていを変更へんこうしかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)