Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ないではおかない

naidewa okanai

Phải làm …

N1JLPT

Cấu trúc 接続

Vない + ではおかない; Vず + にはおかない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Khẳng định tác động mạnh chắc chắn gây phản ứng, hoặc quyết tâm nhất định làm.

Ví dụ 例文

  1. 彼かれの話はなしは、教師きょうしをも感動かんどうさせないではおかない。

    Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một giáo viên cũng cảm động.

  2. 彼かれの話はなしは、医師いしをも感動かんどうさせないではおかない。

    Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một bác sĩ cũng cảm động.

  3. 彼かれの話はなしは、指導者しどうしゃをも感動かんどうさせないではおかない。

    Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một người lãnh đạo cũng cảm động.

  4. 彼かれの話はなしは、経営者けいえいしゃをも感動かんどうさせないではおかない。

    Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một người điều hành cũng cảm động.

  5. 彼かれの話はなしは、政治家せいじかをも感動かんどうさせないではおかない。

    Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một chính trị gia cũng cảm động.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に堪える có thể nói đáng xem hoặc chịu được; に堪えない còn có nghĩa cảm xúc tràn đầy khi đi với danh từ cảm xúc. に忍びない là không đành lòng. を禁じ得ない không kìm cảm xúc; ないではおかない nêu tác động tất yếu, てはかなわない là lời than không chịu nổi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ないではおかないPhải làm …彼かれの話はなしは、教師きょうしをも感動かんどうさせないではおかない。
Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một giáo viên cũng cảm động.
~にたえないKhông chịu đựng được, không biết ~ cho đủ被災ひさいした町まちの映像えいぞうは、見みるに堪たえなかった。
Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem.
~を禁じ得ないKhông thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~ cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒...彼かれが一人ひとりで会議かいぎを準備じゅんびしたと聞きき、驚おどろきを禁きんじ得えなかった。
Nghe anh ấy tự chuẩn bị cuộc họp một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.
~て(は) かなわないKhông thể chịu đựng được~会議かいぎの日程にっていを何度なんども変かえられてはかなわない。
Tôi không chịu nổi nếu lịch cuộc họp cứ bị thay đổi mãi.
~にしのびないKhông thể ~大切たいせつに作つくられた資料しりょうを捨すてるに忍しのびない。
Tôi không đành vứt bỏ tài liệu đã được làm rất công phu.

Ý kiến đóng góp (0)