~どうやら
douyara
Hình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...
N2JLPT
Cấu trúc 接続
どうやら + mệnh đề + 〜らしい/ 〜ようだ/ そうだ。
Giải thích 説明
Nêu suy đoán dựa trên dấu hiệu, không khẳng định đã có bằng chứng chắc chắn.
Ví dụ 例文
-
どうやら、会議は中止になったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
-
どうやら、試験は中止になったようだ。
Xem ra kỳ thi đã bị hủy.
-
どうやら、研修は中止になったようだ。
Xem ra khóa tập huấn đã bị hủy.
-
どうやら、発表会は中止になったようだ。
Xem ra buổi trình bày đã bị hủy.
-
どうやら、面接は中止になったようだ。
Xem ra buổi phỏng vấn đã bị hủy.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
によると nêu nguồn thông tin; ということだ có thể truyền đạt nội dung của nguồn ấy. どうやら nghiêng về nhận định qua dấu hiệu, còn というものだ là đánh giá bản chất sự việc. Cần phân biệt nguồn tin với suy luận và lời đánh giá.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~どうやら | Hình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや... | どうやら、会議は中止になったようだ。 Xem ra cuộc họp đã bị hủy. |
| ~まさか | Chắc chắn rằng…không. | まさかこんな所で会うとは思いませんでした。 Tôi không ngờ lại gặp bạn ở nơi thế này. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると | Dựa theo~ | 天気予報によると、明日は風が強くなるそうです。 Theo dự báo thời tiết, ngày mai gió sẽ mạnh lên. |
| ~ということだ | Nghe thấy nói là~ | 事務所の話では、明日の見学会は中止になるということです。 Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy. |
Ý kiến đóng góp (0)