Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~どうやら

douyara

Hình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...

N2JLPT

Cấu trúc 接続

どうやら + mệnh đề + 〜らしい/ 〜ようだ/ そうだ。

Giải thích 説明

Nêu suy đoán dựa trên dấu hiệu, không khẳng định đã có bằng chứng chắc chắn.

Ví dụ 例文

  1. どうやら、会議かいぎは中止ちゅうしになったようだ。

    Xem ra cuộc họp đã bị hủy.

  2. どうやら、試験しけんは中止ちゅうしになったようだ。

    Xem ra kỳ thi đã bị hủy.

  3. どうやら、研修けんしゅうは中止ちゅうしになったようだ。

    Xem ra khóa tập huấn đã bị hủy.

  4. どうやら、発表会はっぴょうかいは中止ちゅうしになったようだ。

    Xem ra buổi trình bày đã bị hủy.

  5. どうやら、面接めんせつは中止ちゅうしになったようだ。

    Xem ra buổi phỏng vấn đã bị hủy.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

によると nêu nguồn thông tin; ということだ có thể truyền đạt nội dung của nguồn ấy. どうやら nghiêng về nhận định qua dấu hiệu, còn というものだ là đánh giá bản chất sự việc. Cần phân biệt nguồn tin với suy luận và lời đánh giá.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~どうやらHình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...どうやら、会議かいぎは中止ちゅうしになったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
~まさかChắc chắn rằng…không.まさかこんな所ところで会あうとは思おもいませんでした。
Tôi không ngờ lại gặp bạn ở nơi thế này.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によるとDựa theo~天気予報てんきよほうによると、明日あすは風かぜが強つよくなるそうです。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai gió sẽ mạnh lên.
~ということだNghe thấy nói là~事務所じむしょの話はなしでは、明日あすの見学けんがく会かいは中止ちゅうしになるということです。
Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy.

Ý kiến đóng góp (0)