Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~はともかく

wa tomokaku

Tạm gác một vấn đề sang bên.

N2JLPT

Cấu trúc 接続


Vば否定形+いけない

v 食べる 食べなければいけない
v 行く 行か

Giải thích 説明

Tạm bỏ một vấn đề sang bên để ưu tiên điều khác; không nhất thiết phủ nhận vấn đề đã gác lại.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。

    Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt.

  2. 試験しけんの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。

    Tạm chưa bàn kết quả kỳ thi, đó là một trải nghiệm tốt.

  3. 研修けんしゅうの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。

    Tạm chưa bàn kết quả khóa tập huấn, đó là một trải nghiệm tốt.

  4. 発表会はっぴょうかいの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。

    Tạm chưa bàn kết quả buổi trình bày, đó là một trải nghiệm tốt.

  5. 面接めんせつの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。

    Tạm chưa bàn kết quả buổi phỏng vấn, đó là một trải nghiệm tốt.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

はともかく và は抜きにして tạm gác một yếu tố sang bên. もっとも bổ sung điều giới hạn cho ý trước, không phải phó từ 最も nghĩa là nhất. はもとより và さらに thường mở rộng thêm thông tin thay vì gác lại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~はともかくTạm gác một vấn đề sang bên.会議かいぎの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。
Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt.
~さらにThêm nữa, hơn nữa...会議かいぎの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~は抜きにしてHãy bỏ…ra, hãy thôi…冗談じょうだんは抜ぬきにして、これからの計画けいかくを話はなしましょう。
Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới.

Ý kiến đóng góp (0)