Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にあって

ni atte

Trong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt.

N1JLPT

Cấu trúc 接続

状況・時代・立場などのN+にあって(は/も)、文。

Giải thích 説明

Diễn tả một hoàn cảnh, thời kỳ hay vị trí đặc biệt mà trong đó sự việc diễn ra. Đây là cách nói trang trọng, không tương đương trực tiếp với ‘vì’. Không nhầm với とあって nêu nguyên nhân, hoặc 事故に遭って là thể て của động từ 遭う.

Ví dụ 例文

  1. 厳きびしい状況じょうきょうにあっても、彼かれらは希望きぼうを失うしないませんでした。

    Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng.

  2. 変化へんかの速はやい時代じだいにあって、学まなび続つづける姿勢しせいが求もとめられます。

    Trong thời đại thay đổi nhanh, tinh thần không ngừng học hỏi là cần thiết.

  3. 指導者しどうしゃの立場たちばにあって、彼かれは常つねに責任せきにんを意識いしきしていました。

    Ở vị trí người lãnh đạo, anh ấy luôn ý thức trách nhiệm.

  4. 不況ふきょうにあっても、この会社かいしゃは研究けんきゅうを続つづけています。

    Ngay cả trong suy thoái, công ty này vẫn tiếp tục nghiên cứu.

  5. 海外かいがいという環境かんきょうにあって、家族かぞくの支ささえを強つよく感かんじました。

    Trong môi trường sống ở nước ngoài, tôi cảm nhận rõ sự hỗ trợ của gia đình.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にわたって nhấn mạnh phạm vi hoặc thời gian trải dài. を通じて có thể chỉ suốt một thời kỳ hoặc thông qua trung gian. を中心に nêu trọng tâm; において/における đặt bối cảnh, còn にあって dùng trang trọng cho hoàn cảnh đặc biệt.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にあってTrong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt.厳きびしい状況じょうきょうにあっても、彼かれらは希望きぼうを失うしないませんでした。
Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng.
~においてỞ, Trong, Tại~説明会せつめいかいは市民しみんホールにおいて行おこなわれます。
Buổi giới thiệu sẽ được tổ chức tại hội trường thành phố.
~におけるTại, trong, ở学校がっこうにおける安全あんぜん対策たいさくについて話はなし合あいました。
Chúng tôi đã trao đổi về biện pháp an toàn trong nhà trường.
~にわたる/にわたってSuốt, trải suốt, trải khắp会議かいぎは三時間さんじかんにわたって続つづきました。
Cuộc họp kéo dài suốt ba giờ.
~を中心に(して)/~を中心としてLấy ~ là trung tâm,駅えきを中心ちゅうしんに、商店街しょうてんがいが広ひろがっています。
Khu mua sắm phát triển quanh ga làm trung tâm.

Ý kiến đóng góp (0)