~にあって
ni atte
Trong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt.
Cấu trúc 接続
状況・時代・立場などのN+にあって(は/も)、文。
Giải thích 説明
Diễn tả một hoàn cảnh, thời kỳ hay vị trí đặc biệt mà trong đó sự việc diễn ra. Đây là cách nói trang trọng, không tương đương trực tiếp với ‘vì’. Không nhầm với とあって nêu nguyên nhân, hoặc 事故に遭って là thể て của động từ 遭う.
Ví dụ 例文
-
厳しい状況にあっても、彼らは希望を失いませんでした。
Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng.
-
変化の速い時代にあって、学び続ける姿勢が求められます。
Trong thời đại thay đổi nhanh, tinh thần không ngừng học hỏi là cần thiết.
-
指導者の立場にあって、彼は常に責任を意識していました。
Ở vị trí người lãnh đạo, anh ấy luôn ý thức trách nhiệm.
-
不況にあっても、この会社は研究を続けています。
Ngay cả trong suy thoái, công ty này vẫn tiếp tục nghiên cứu.
-
海外という環境にあって、家族の支えを強く感じました。
Trong môi trường sống ở nước ngoài, tôi cảm nhận rõ sự hỗ trợ của gia đình.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
にわたって nhấn mạnh phạm vi hoặc thời gian trải dài. を通じて có thể chỉ suốt một thời kỳ hoặc thông qua trung gian. を中心に nêu trọng tâm; において/における đặt bối cảnh, còn にあって dùng trang trọng cho hoàn cảnh đặc biệt.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にあって | Trong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt. | 厳しい状況にあっても、彼らは希望を失いませんでした。 Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng. |
| ~において | Ở, Trong, Tại~ | 説明会は市民ホールにおいて行われます。 Buổi giới thiệu sẽ được tổ chức tại hội trường thành phố. |
| ~における | Tại, trong, ở | 学校における安全対策について話し合いました。 Chúng tôi đã trao đổi về biện pháp an toàn trong nhà trường. |
| ~にわたる/にわたって | Suốt, trải suốt, trải khắp | 会議は三時間にわたって続きました。 Cuộc họp kéo dài suốt ba giờ. |
| ~を中心に(して)/~を中心として | Lấy ~ là trung tâm, | 駅を中心に、商店街が広がっています。 Khu mua sắm phát triển quanh ga làm trung tâm. |
Ý kiến đóng góp (0)