Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にわたる/にわたって

ni wataru ni watatte

Suốt, trải suốt, trải khắp

N2JLPT

Cấu trúc 接続

期間・回数・範囲のN+にわたって。名詞修飾:N+にわたる+N。

Giải thích 説明

Nhấn mạnh sự việc trải trên một khoảng thời gian dài, một phạm vi rộng hoặc nhiều lần. にわたる đứng trước danh từ, にわたって nối với vị ngữ. Không đơn thuần chỉ mốc bắt đầu hay kết thúc.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎは三時間さんじかんにわたって続つづきました。

    Cuộc họp kéo dài suốt ba giờ.

  2. 広ひろい地域ちいきにわたって、大雨おおあめが降ふりました。

    Mưa lớn đã xảy ra trên một vùng rộng.

  3. 十年じゅうねんにわたる研究けんきゅうの成果せいかを発表はっぴょうしました。

    Họ đã công bố thành quả của nghiên cứu kéo dài mười năm.

  4. この問題もんだいについて、数すう回かいにわたって話はなし合あいました。

    Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này qua nhiều lần.

  5. 祭まつりは三日間みっかかんにわたって行おこなわれます。

    Lễ hội được tổ chức trong suốt ba ngày.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にわたって nhấn mạnh phạm vi hoặc thời gian trải dài. を通じて có thể chỉ suốt một thời kỳ hoặc thông qua trung gian. を中心に nêu trọng tâm; において/における đặt bối cảnh, còn にあって dùng trang trọng cho hoàn cảnh đặc biệt.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にわたる/にわたってSuốt, trải suốt, trải khắp会議かいぎは三時間さんじかんにわたって続つづきました。
Cuộc họp kéo dài suốt ba giờ.
~にあってTrong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt.厳きびしい状況じょうきょうにあっても、彼かれらは希望きぼうを失うしないませんでした。
Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng.
~においてỞ, Trong, Tại~説明会せつめいかいは市民しみんホールにおいて行おこなわれます。
Buổi giới thiệu sẽ được tổ chức tại hội trường thành phố.
~におけるTại, trong, ở学校がっこうにおける安全あんぜん対策たいさくについて話はなし合あいました。
Chúng tôi đã trao đổi về biện pháp an toàn trong nhà trường.
~を中心に(して)/~を中心としてLấy ~ là trung tâm,駅えきを中心ちゅうしんに、商店街しょうてんがいが広ひろがっています。
Khu mua sắm phát triển quanh ga làm trung tâm.

Ý kiến đóng góp (0)