~にわたる/にわたって
ni wataru ni watatte
Suốt, trải suốt, trải khắp
Cấu trúc 接続
期間・回数・範囲のN+にわたって。名詞修飾:N+にわたる+N。
Giải thích 説明
Nhấn mạnh sự việc trải trên một khoảng thời gian dài, một phạm vi rộng hoặc nhiều lần. にわたる đứng trước danh từ, にわたって nối với vị ngữ. Không đơn thuần chỉ mốc bắt đầu hay kết thúc.
Ví dụ 例文
-
会議は三時間にわたって続きました。
Cuộc họp kéo dài suốt ba giờ.
-
広い地域にわたって、大雨が降りました。
Mưa lớn đã xảy ra trên một vùng rộng.
-
十年にわたる研究の成果を発表しました。
Họ đã công bố thành quả của nghiên cứu kéo dài mười năm.
-
この問題について、数回にわたって話し合いました。
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này qua nhiều lần.
-
祭りは三日間にわたって行われます。
Lễ hội được tổ chức trong suốt ba ngày.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
にわたって nhấn mạnh phạm vi hoặc thời gian trải dài. を通じて có thể chỉ suốt một thời kỳ hoặc thông qua trung gian. を中心に nêu trọng tâm; において/における đặt bối cảnh, còn にあって dùng trang trọng cho hoàn cảnh đặc biệt.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にわたる/にわたって | Suốt, trải suốt, trải khắp | 会議は三時間にわたって続きました。 Cuộc họp kéo dài suốt ba giờ. |
| ~にあって | Trong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt. | 厳しい状況にあっても、彼らは希望を失いませんでした。 Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng. |
| ~において | Ở, Trong, Tại~ | 説明会は市民ホールにおいて行われます。 Buổi giới thiệu sẽ được tổ chức tại hội trường thành phố. |
| ~における | Tại, trong, ở | 学校における安全対策について話し合いました。 Chúng tôi đã trao đổi về biện pháp an toàn trong nhà trường. |
| ~を中心に(して)/~を中心として | Lấy ~ là trung tâm, | 駅を中心に、商店街が広がっています。 Khu mua sắm phát triển quanh ga làm trung tâm. |
Ý kiến đóng góp (0)