Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~しか~ない、 〜ほかない

sika nai

Chỉ, ngoài ra không còn cách nào khác~ Biểu hiện cảm xúc muốn từ bỏ của người nói nếu không làm như vậy vì chỉ còn cách đó

N4JLPT

Cấu trúc 接続

V辞(thể từ điển)+しかない
Chi tiết cấu trúc

V辞(thể từ điển) + しかない
V辞(thể từ điển) + (より)ほか(しかたが)ない

Ví dụ 例文

  1. 今いま、300円えんしか持もっていません。少すくないです。

    Giờ tôi chỉ có ba trăm yên. Ít quá.

  2. 私わたくしのクラスには、4人にんしかいません。少すくないです。

    Lớp tôi chỉ có bốn người. Ít quá.

  3. 私わたくしは日本人にほんじんの友ともだちが少すくないです。2人ふたりぐらいしかいません。

    Tôi có ít bạn người Nhật, chỉ khoảng hai người.

  4. トイレットペーパーが少すこししかありません。今日きょう、買かいに行いきます。

    Chỉ còn một ít giấy vệ sinh. Hôm nay tôi sẽ đi mua.

  5. 今日きょうはパーティーだけど、ビールが1本ぽんしかないよ。

    Hôm nay có tiệc nhưng chỉ có một chai bia.

  6. こんな経営けいえい状況じょうきょうが続つづくようであれば、店みせを閉しめるほかないですよ。

    Nếu tình hình kinh doanh cứ tiếp tục như vậy thì chỉ còn cách đóng cửa hàng.

  7. 終電しゅうでんに乗のり遅おくれたし、バスも無ないし、タクシーで帰かえるほかないですね。

    Tôi lỡ tàu cuối và cũng không có xe buýt nên chỉ còn cách đi taxi về.

  8. 友達ともだちが財布さいふを忘わすれたから、私わたくしが払はらうほかありません

    Bạn tôi quên ví nên tôi chỉ còn cách trả tiền.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

だけ giới hạn một đối tượng hoặc hành động và dùng được với khẳng định. しか đi với phủ định. ほかない có thể nhấn mạnh không còn lựa chọn. にすぎない đánh giá mức độ chỉ đến thế, không nhất thiết nêu sự bắt buộc.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~しか~ない、 〜ほかないChỉ, ngoài ra không còn cách nào khác~ Biểu hiện cảm xúc muốn từ bỏ của người nói nếu không làm như vậy vì chỉ còn cách đó今いま、300円えんしか持もっていません。少すくないです。
Giờ tôi chỉ có ba trăm yên. Ít quá.
~にすぎないChỉ là, không hơn~これは資料しりょうの一部いちぶにすぎない。
Đây chỉ là một phần của tài liệu.
~よりほかないChẳng còn cách nào khác là ~終電しゅうでんが終おわったので、タクシーで帰かえるよりほかありません。
Hết chuyến tàu cuối nên tôi chỉ còn cách đi taxi về.
~だけChỉ ~ Diễn tả ý nghĩa ngoài điều đó ra thì không còn điều nào khác Ngoài ra còn diễn tả ý nghĩa phủ định 「だけでなく」( không chỉ )あの子こは食たべるだけで、何なんもしないです。
thằng bé đó chỉ ăn thôi,không làm gì hết

Ý kiến đóng góp (0)