Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~げ

ge

Có vẻ mang một cảm xúc.

N2JLPT

Cấu trúc 接続

い形容詞のいを取る+げ/一部のな形容詞+げ。げな+N/げに+V/げだ。

Giải thích 説明

Diễn tả vẻ ngoài khiến người nói cảm nhận một tâm trạng, như 悲しげ, 不安げ. Từ có げ hoạt động như tính từ な. Không ghép tùy ý với mọi tính từ; thường dùng cho biểu hiện cảm xúc quan sát ở người khác.

Ví dụ 例文

  1. 彼女かのじょは不安ふあんげな顔かおで時計とけいを見みていました。

    Cô ấy nhìn đồng hồ với vẻ mặt lo âu.

  2. 少年しょうねんは得意とくいげに自分じぶんの作品さくひんを見みせました。

    Cậu bé tự hào khoe tác phẩm của mình.

  3. 彼かれは寂さびしげに手てを振ふりました。

    Anh ấy vẫy tay với vẻ cô đơn.

  4. 先生せんせいは満足まんぞくげにうなずきました。

    Giáo viên gật đầu với vẻ hài lòng.

  5. その知しらせを聞きいて、彼女かのじょは悲かなしげな表情ひょうじょうになりました。

    Nghe tin đó, nét mặt cô ấy trở nên buồn bã.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

っぽい diễn tả đặc điểm giống hoặc xu hướng qua các kết hợp từ tự nhiên; げ thường diễn tả vẻ ngoài của cảm xúc. がち nói về xu hướng lặp lại, thường không mong muốn. ふりをする là chủ ý giả vờ, không chỉ quan sát vẻ bề ngoài.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~げCó vẻ mang một cảm xúc.彼女かのじょは不安ふあんげな顔かおで時計とけいを見みていました。
Cô ấy nhìn đồng hồ với vẻ mặt lo âu.
~のようなGiống như, tương tự như.ミラーさんの家いえは ホテル のようです。
Nhà của anh Milan giống như khách sạn vậy.
~っぽいNhư là…, giống như…, có vẻ như…このかばんは軽かるいですが、少すこし安やすっぽく見みえます。
Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền.
~ふりをするGiả vờ, giả bộ, bắt chước Sự thật không phải như vậy nhưng cố tính làm giống như vậy (thông thường dùng ở câu có ý nghĩa không tốt)宿題しゅくだいをし終おわったふりをしてテレビを見みている。
Người đó đang xem tivi và giả vờ đã làm xong bài tập.
~がちCó khuynh hướng~, thường là~忙いそがしいと、朝あさご飯はんを抜ぬきがちです。
Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng.

Ý kiến đóng góp (0)