~にもまして
ni mo mashite
Hơn, nhiều hơn, trên
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + にもまして
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
So sánh nhấn mạnh mức vượt hơn một chuẩn vốn đã đáng kể; thường với 以前、何.
Ví dụ 例文
-
今は以前にもまして、研究に力を入れている。
Hiện tại tôi dồn sức cho nghiên cứu hơn cả trước đây.
-
今は以前にもまして、練習に力を入れている。
Hiện tại tôi dồn sức cho luyện tập hơn cả trước đây.
-
今は以前にもまして、勉強に力を入れている。
Hiện tại tôi dồn sức cho học tập hơn cả trước đây.
-
今は以前にもまして、準備に力を入れている。
Hiện tại tôi dồn sức cho chuẩn bị hơn cả trước đây.
-
今は以前にもまして、仕事に力を入れている。
Hiện tại tôi dồn sức cho công việc hơn cả trước đây.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にもまして | Hơn, nhiều hơn, trên | 今は以前にもまして、研究に力を入れている。 Hiện tại tôi dồn sức cho nghiên cứu hơn cả trước đây. |
| ~はもとより | Không chỉ điều hiển nhiên mà còn. | 会議には、学生はもとより、教員も参加する。 Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp. |
| ~および | Và~ | 会議および説明会の日程を確認した。 Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn. |
| ~上に | Không chỉ…hơn nữa | 会議は長い上に、休憩もない。 cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ. |
| ~ないばかりか | Không những không … | 資料を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。 Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận. |
Ý kiến đóng góp (0)