Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にもまして

ni mo mashite

Hơn, nhiều hơn, trên

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+にもまして Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + にもまして
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

So sánh nhấn mạnh mức vượt hơn một chuẩn vốn đã đáng kể; thường với 以前、何.

Ví dụ 例文

  1. 今いまは以前いぜんにもまして、研究けんきゅうに力ちからを入いれている。

    Hiện tại tôi dồn sức cho nghiên cứu hơn cả trước đây.

  2. 今いまは以前いぜんにもまして、練習れんしゅうに力ちからを入いれている。

    Hiện tại tôi dồn sức cho luyện tập hơn cả trước đây.

  3. 今いまは以前いぜんにもまして、勉強べんきょうに力ちからを入いれている。

    Hiện tại tôi dồn sức cho học tập hơn cả trước đây.

  4. 今いまは以前いぜんにもまして、準備じゅんびに力ちからを入いれている。

    Hiện tại tôi dồn sức cho chuẩn bị hơn cả trước đây.

  5. 今いまは以前いぜんにもまして、仕事しごとに力ちからを入いれている。

    Hiện tại tôi dồn sức cho công việc hơn cả trước đây.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にもましてHơn, nhiều hơn, trên今いまは以前いぜんにもまして、研究けんきゅうに力ちからを入いれている。
Hiện tại tôi dồn sức cho nghiên cứu hơn cả trước đây.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~およびVà~会議かいぎおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。
Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn.
~上に  Không chỉ…hơn nữa会議かいぎは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。
cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
~ないばかりか  Không những không …資料しりょうを読よまないばかりか、受うけ取とったことも忘わすれていた。
Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận.

Ý kiến đóng góp (0)