Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にひきかえ

ni hikikae

So với … thì …

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+にひきかえ Danh từ
nominalized clause+にひきかえ
Chi tiết cấu trúc

N/nominalized clause + にひきかえ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh hai trường hợp đối lập rõ, thường kèm đánh giá tốt xấu của người nói.

Ví dụ 例文

  1. 昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの会議かいぎは順調じゅんちょうだった。

    Trái hẳn năm ngoái, cuộc họp năm nay diễn ra suôn sẻ.

  2. 昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの試験しけんは順調じゅんちょうだった。

    Trái hẳn năm ngoái, kỳ thi năm nay diễn ra suôn sẻ.

  3. 昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの研修けんしゅうは順調じゅんちょうだった。

    Trái hẳn năm ngoái, khóa tập huấn năm nay diễn ra suôn sẻ.

  4. 昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの発表会はっぴょうかいは順調じゅんちょうだった。

    Trái hẳn năm ngoái, buổi trình bày năm nay diễn ra suôn sẻ.

  5. 昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの面接めんせつは順調じゅんちょうだった。

    Trái hẳn năm ngoái, buổi phỏng vấn năm nay diễn ra suôn sẻ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にひきかえSo với … thì …昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの会議かいぎは順調じゅんちょうだった。
Trái hẳn năm ngoái, cuộc họp năm nay diễn ra suôn sẻ.
~反面Ngược lại, mặt khác~この町まちは静しずかな反面はんめん、買かい物ものには少すこし不便ふべんです。
Thị trấn này yên tĩnh nhưng mặt khác mua sắm hơi bất tiện.
~一方、~一方で(は)Mặt khác, trái lại ~研究けんきゅうは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。
Một mặt nghiên cứu rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
~わりに  So với ~, thì tương đối会議かいぎは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。
So với số người tham gia đông thì địa điểm cuộc họp khá chật.
~といい~といいCũng…cũng会議かいぎは、内容ないようといい運営うんえいといい、申もうし分ぶんなかった。
cuộc họp không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

Ý kiến đóng góp (0)