に決まっている
ni kimatte iru
chắc chắn là , tuyệt đối là biểu hiện sự phỏng đoán , suy luận khi người nói có niềm tin mạnh mẽ trong văn nói thường nói là 〜に決まってる
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V(thể thông thường)+ に決まっている
イA(thể thông thường) + に決まっている
ナA (thể thông thường)+ に決まっている ※ナAだ + に決まっている
N (thể thông thường)+ に決まっている ※Nだ + に決まっている
Giải thích 説明
Khẳng định mạnh theo niềm tin của người nói; có thể chủ quan và không phải kết quả đã kiểm chứng.
Ví dụ 例文
-
こんなに準備したのだから、会議は成功するに決まっている。
Đã chuẩn bị kỹ thế này thì cuộc họp chắc chắn sẽ thành công.
-
こんなに準備したのだから、試験は成功するに決まっている。
Đã chuẩn bị kỹ thế này thì kỳ thi chắc chắn sẽ thành công.
-
こんなに準備したのだから、研修は成功するに決まっている。
Đã chuẩn bị kỹ thế này thì khóa tập huấn chắc chắn sẽ thành công.
-
こんなに準備したのだから、発表会は成功するに決まっている。
Đã chuẩn bị kỹ thế này thì buổi trình bày chắc chắn sẽ thành công.
-
こんなに準備したのだから、面接は成功するに決まっている。
Đã chuẩn bị kỹ thế này thì buổi phỏng vấn chắc chắn sẽ thành công.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に違いない đưa ra suy luận chắc chắn; に決まっている thể hiện niềm tin mạnh của người nói. どうやら dựa vào dấu hiệu để nhận định, おそらく nêu khả năng cao. まさか thể hiện sự khó tin hoặc bất ngờ, không tự tạo phủ định trong mọi câu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| に決まっている | chắc chắn là , tuyệt đối là biểu hiện sự phỏng đoán , suy luận khi người nói có niềm tin mạnh mẽ trong văn nói thường nói là 〜に決まってる | こんなに準備したのだから、会議は成功するに決まっている。 Đã chuẩn bị kỹ thế này thì cuộc họp chắc chắn sẽ thành công. |
| ~まさか | Chắc chắn rằng…không. | まさかこんな所で会うとは思いませんでした。 Tôi không ngờ lại gặp bạn ở nơi thế này. |
| ~どうやら | Hình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや... | どうやら、会議は中止になったようだ。 Xem ra cuộc họp đã bị hủy. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~たしか | Chắc chắn là ~ | たしか、会議は十時からだった。 Nếu nhớ không nhầm thì cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ. |
Ý kiến đóng góp (0)