に備えて
ni sonaete
chuẩn bị, phòng bị cho việc gì đó
N2JLPT
Cấu trúc 接続
danh từ, cụm danh từ+に備えて
Chi tiết cấu trúc
danh từ, cụm danh từ + に備えて
Giải thích 説明
Chuẩn bị trước cho sự kiện dự kiến hoặc rủi ro có thể xảy ra.
Ví dụ 例文
-
会議に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho cuộc họp.
-
試験に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho kỳ thi.
-
研修に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho khóa tập huấn.
-
発表会に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho buổi trình bày.
-
面接に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| に備えて | chuẩn bị, phòng bị cho việc gì đó | 会議に備えて、必要な道具をそろえた。 Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho cuộc họp. |
| ~に気をつける | Cẩn thận, thận trọng, để ý~ | 会議の開始時刻に気をつけてください。 Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp. |
| ~が気になる | Lo lắng, băn khoăn, lo ngại~ | 会議の結果が気になって、眠れなかった。 Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được. |
| ~を~にまかせる | Phó thác~ | 会議の準備を担当者に任せた。 Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách. |
| ~をよそに | Không quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn... | 周囲の心配をよそに、彼は会議の準備を始めた。 Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)