Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

に備えて

ni sonaete

chuẩn bị, phòng bị cho việc gì đó

N2JLPT

Cấu trúc 接続

danh từ, cụm danh từ+に備えて
Chi tiết cấu trúc

danh từ, cụm danh từ + に備えて

Giải thích 説明

Chuẩn bị trước cho sự kiện dự kiến hoặc rủi ro có thể xảy ra.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎに備そなえて、必要ひつような道具どうぐをそろえた。

    Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho cuộc họp.

  2. 試験しけんに備そなえて、必要ひつような道具どうぐをそろえた。

    Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho kỳ thi.

  3. 研修けんしゅうに備そなえて、必要ひつような道具どうぐをそろえた。

    Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho khóa tập huấn.

  4. 発表会はっぴょうかいに備そなえて、必要ひつような道具どうぐをそろえた。

    Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho buổi trình bày.

  5. 面接めんせつに備そなえて、必要ひつような道具どうぐをそろえた。

    Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
に備えてchuẩn bị, phòng bị cho việc gì đó会議かいぎに備そなえて、必要ひつような道具どうぐをそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho cuộc họp.
~に気をつけるCẩn thận, thận trọng, để ý~会議かいぎの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp.
~が気になるLo lắng, băn khoăn, lo ngại~会議かいぎの結果けっかが気きになって、眠ねむれなかった。
Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được.
~を~にまかせるPhó thác~会議かいぎの準備じゅんびを担当者たんとうしゃに任まかせた。
Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách.
~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn...周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを始はじめた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)