Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~まさか

masaka

Chắc chắn rằng…không.

N3JLPT

Cấu trúc 接続

まさか+普通形+とは思わなかった/ないだろう/はずがない。まさか!

Giải thích 説明

Bày tỏ sự khó tin, bất ngờ hoặc cho rằng một khả năng khó xảy ra. Có thể đứng độc lập như một lời cảm thán. まさか không tự mang nghĩa phủ định tuyệt đối; mẫu phía sau và ngữ cảnh quyết định sự phủ định hay bất ngờ.

Ví dụ 例文

  1. まさかこんな所ところで会あうとは思おもいませんでした。

    Tôi không ngờ lại gặp bạn ở nơi thế này.

  2. まさか鍵かぎを会社かいしゃに忘わすれたのではないでしょうね。

    Chẳng lẽ bạn lại để quên chìa khóa ở công ty đấy chứ?

  3. 彼かれが約束やくそくを忘わすれるなんて、まさかと思おもいました。

    Tôi thấy thật khó tin khi anh ấy quên lời hẹn.

  4. まさか自分じぶんが優勝ゆうしょうするとは思おもっていませんでした。

    Tôi chưa từng nghĩ chính mình sẽ giành giải nhất.

  5. まさか一日いちにちで全部ぜんぶ終おわるとは驚おどろきです。

    Thật bất ngờ là mọi việc lại xong hết chỉ trong một ngày.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

まさか bày tỏ sự khó tin hoặc bất ngờ. ということだ có thể truyền đạt tin nghe được hoặc rút ra kết luận, không tự mang ý bất ngờ. 不思議ではない đánh giá sự việc là có thể hiểu được, gần như hướng nhìn ngược với sự bất ngờ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~まさかChắc chắn rằng…không.まさかこんな所ところで会あうとは思おもいませんでした。
Tôi không ngờ lại gặp bạn ở nơi thế này.
~どうやらHình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...どうやら、会議かいぎは中止ちゅうしになったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~ということだNghe thấy nói là~事務所じむしょの話はなしでは、明日あすの見学けんがく会かいは中止ちゅうしになるということです。
Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy.
に決まっているchắc chắn là , tuyệt đối là biểu hiện sự phỏng đoán , suy luận khi người nói có niềm tin mạnh mẽ trong văn nói thường nói là 〜に決まってるこんなに準備じゅんびしたのだから、会議かいぎは成功せいこうするに決きまっている。
Đã chuẩn bị kỹ thế này thì cuộc họp chắc chắn sẽ thành công.

Ý kiến đóng góp (0)