~まさか
masaka
Chắc chắn rằng…không.
Cấu trúc 接続
まさか+普通形+とは思わなかった/ないだろう/はずがない。まさか!
Giải thích 説明
Bày tỏ sự khó tin, bất ngờ hoặc cho rằng một khả năng khó xảy ra. Có thể đứng độc lập như một lời cảm thán. まさか không tự mang nghĩa phủ định tuyệt đối; mẫu phía sau và ngữ cảnh quyết định sự phủ định hay bất ngờ.
Ví dụ 例文
-
まさかこんな所で会うとは思いませんでした。
Tôi không ngờ lại gặp bạn ở nơi thế này.
-
まさか鍵を会社に忘れたのではないでしょうね。
Chẳng lẽ bạn lại để quên chìa khóa ở công ty đấy chứ?
-
彼が約束を忘れるなんて、まさかと思いました。
Tôi thấy thật khó tin khi anh ấy quên lời hẹn.
-
まさか自分が優勝するとは思っていませんでした。
Tôi chưa từng nghĩ chính mình sẽ giành giải nhất.
-
まさか一日で全部終わるとは驚きです。
Thật bất ngờ là mọi việc lại xong hết chỉ trong một ngày.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
まさか bày tỏ sự khó tin hoặc bất ngờ. ということだ có thể truyền đạt tin nghe được hoặc rút ra kết luận, không tự mang ý bất ngờ. 不思議ではない đánh giá sự việc là có thể hiểu được, gần như hướng nhìn ngược với sự bất ngờ.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~まさか | Chắc chắn rằng…không. | まさかこんな所で会うとは思いませんでした。 Tôi không ngờ lại gặp bạn ở nơi thế này. |
| ~どうやら | Hình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや... | どうやら、会議は中止になったようだ。 Xem ra cuộc họp đã bị hủy. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~ということだ | Nghe thấy nói là~ | 事務所の話では、明日の見学会は中止になるということです。 Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy. |
| に決まっている | chắc chắn là , tuyệt đối là biểu hiện sự phỏng đoán , suy luận khi người nói có niềm tin mạnh mẽ trong văn nói thường nói là 〜に決まってる | こんなに準備したのだから、会議は成功するに決まっている。 Đã chuẩn bị kỹ thế này thì cuộc họp chắc chắn sẽ thành công. |
Ý kiến đóng góp (0)