Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

ちっとも~ない

chittomo nai

một chút cũng không, không…chút nào. Dùng để nhấn mạnh việc mang ý nghĩa phủ định đó

N2JLPT

Cấu trúc 接続

ちっとも ✙ Vない
ちっとも ✙ Aくない
ちっとも ✙ Aなじゃない
ちっとも ✙ Nじゃない

Giải thích 説明

Phủ định hoàn toàn mức độ, thường trong hội thoại; không dùng với khẳng định theo nghĩa này.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。

    Dù cuộc họp bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.

  2. 試験しけんが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。

    Dù kỳ thi bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.

  3. 研修けんしゅうが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。

    Dù khóa tập huấn bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.

  4. 発表会はっぴょうかいが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。

    Dù buổi trình bày bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.

  5. 面接めんせつが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。

    Dù buổi phỏng vấn bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なかなか~ない nói mãi chưa đạt được điều mong muốn; めったに~ない nói tần suất hiếm. っこない phủ định mạnh khả năng, không phải dự định tương lai. っけ dùng khi hỏi lại điều đang cố nhớ. だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
ちっとも~ないmột chút cũng không, không…chút nào. Dùng để nhấn mạnh việc mang ý nghĩa phủ định đó会議かいぎが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。
Dù cuộc họp bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.
~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không…バスがなかなか来きません。
Xe buýt mãi vẫn chưa đến.
~だらけToàn là, đầy là~この作文さくぶんは漢字かんじの間違まちがいだらけです。
Bài văn này đầy lỗi chữ Hán.
~っけHỏi lại điều đang cố nhớ.明日あすの会議かいぎは何時いつからだっけ。
Cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?
~っこないChắc chắn không thể xảy ra hoặc làm được.こんな難むずかしい問題もんだいは、一人ひとりでは解とけっこない。
Bài khó như thế này thì một mình không thể nào giải được.

Ý kiến đóng góp (0)