~にともなって
ni tomonatte
Cùng với…, Càng…càng
Cấu trúc 接続
N/V辞書形+に伴って(ともなって)。名詞修飾:Nに伴う+N。
Giải thích 説明
Một thay đổi, sự kiện hoặc biện pháp xảy ra đi kèm một thay đổi hay sự kiện khác. Cách nói thường gặp trong thông báo và báo cáo. Có thể nêu hệ quả hay điều chỉnh có kế hoạch, không chỉ sự biến đổi tự nhiên như nhiều câu dùng につれて.
Ví dụ 例文
-
利用者の増加にともなって、窓口を増やしました。
Cùng với số người sử dụng tăng, chúng tôi đã tăng số quầy phục vụ.
-
道路工事にともなって、バスの経路が変わります。
Do việc thi công đường, tuyến xe buýt sẽ thay đổi.
-
子供の成長にともなって、必要な物も変わります。
Theo sự lớn lên của trẻ, những đồ dùng cần thiết cũng thay đổi.
-
店の移転にともなって、電話番号が新しくなりました。
Cùng với việc chuyển cửa hàng, số điện thoại cũng đã đổi.
-
技術が進歩するにともなって、仕事の方法も変化しています。
Cùng với tiến bộ công nghệ, cách làm việc cũng đang thay đổi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
につれて thường nói hai thay đổi diễn tiến tự nhiên cùng nhau. にともなって có thể nói hệ quả hoặc biện pháp đi kèm một thay đổi. にしたがって còn có nghĩa tuân theo chỉ dẫn; とともに còn có nghĩa cùng với. つつある tập trung vào một quá trình đang biến đổi.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にともなって | Cùng với…, Càng…càng | 利用者の増加にともなって、窓口を増やしました。 Cùng với số người sử dụng tăng, chúng tôi đã tăng số quầy phục vụ. |
| ~とともに~ | Cùng với, đi kèm với, càng…càng | 家族とともに、新しい町へ引っ越しました。 Tôi cùng gia đình chuyển đến thị trấn mới. |
| ~つつある | Dần dần đang ~ then; 之后 | 日本語への関心が高まりつつある。 Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên. |
| ~にしたがって | Cùng với ~, dựa theo~, tuân theo Từ sự biến đổi của một sự vật sự việc dẫn đến sự thay đổi của một sự vật sự việc sau đó Dùng đề biểu thị sự thay đổi | X社の調査によると、共働き夫婦における夫の家事負担の割合は、夫の年齢が 下がるにしたがって増加しているという。 Theo khảo sát của công ty X, trong các cặp vợ chồng cùng đi làm, chồng càng trẻ thì tỷ lệ chia sẻ việc nhà càng cao. |
| ~につれて | Cùng với~ | 日本語に慣れるにつれて、会話が楽しくなりました。 Càng quen tiếng Nhật, tôi càng thấy hội thoại thú vị. |
Ý kiến đóng góp (0)