~にてらして(に照らして)
ni terashite
So với, dựa theo~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + に照らして/に照らすと
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Dùng quy tắc, thực tế hoặc kinh nghiệm làm chuẩn để xem xét; không phải soi sáng theo nghĩa đen.
Ví dụ 例文
-
規則に照らして、会議の手続きを確認した。
Chúng tôi đối chiếu quy định để kiểm tra thủ tục cuộc họp.
-
規則に照らして、試験の手続きを確認した。
Chúng tôi đối chiếu quy định để kiểm tra thủ tục kỳ thi.
-
規則に照らして、研修の手続きを確認した。
Chúng tôi đối chiếu quy định để kiểm tra thủ tục khóa tập huấn.
-
規則に照らして、発表会の手続きを確認した。
Chúng tôi đối chiếu quy định để kiểm tra thủ tục buổi trình bày.
-
規則に照らして、面接の手続きを確認した。
Chúng tôi đối chiếu quy định để kiểm tra thủ tục buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に応えて đáp lại yêu cầu; に応じて điều chỉnh theo điều kiện. に沿って và に即して theo đường hướng hoặc thực tế. を踏まえて có cân nhắc thông tin trước; に照らして đối chiếu chuẩn, còn をもとに dùng làm nguyên liệu hoặc nền tảng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にてらして(に照らして) | So với, dựa theo~ | 規則に照らして、会議の手続きを確認した。 Chúng tôi đối chiếu quy định để kiểm tra thủ tục cuộc họp. |
| ~に応じて | Tùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦 | 会議の規模に応じて、部屋を選ぶ。 Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp. |
| ~にこたえて | Đáp ứng, đáp lại | 参加者の要望に応えて、会議の時間を延ばした。 Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian cuộc họp. |
| ~に沿って | Theo, tuân theo | 予定に沿って、会議を進める。 Chúng tôi tiến hành cuộc họp theo đúng kế hoạch. |
| ~をもとにして | Dựa trên, căn cứ trên | 資料をもとにして、説明用の図を作った。 Tôi dựa trên tài liệu để làm hình minh họa giải thích. |
Ý kiến đóng góp (0)