Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にたえる

ni taeru

Chịu đựng~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+に堪える/に耐える Danh từ
V 辞書形+に堪える/に耐える Động từ thể từ điển
Chi tiết cấu trúc

N/V dictionary + に堪える/に耐える
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nói chịu được tác động hoặc đáp ứng tiêu chuẩn xem, đọc, đánh giá; cách viết tùy nghĩa.

Ví dụ 例文

  1. これは専門家せんもんかの批判ひはんに耐たえる資料しりょうだ。

    Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.

  2. これは専門家せんもんかの批判ひはんに耐たえる報告書ほうこくしょだ。

    Đây là báo cáo đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.

  3. これは専門家せんもんかの批判ひはんに耐たえる説明書せつめいしょだ。

    Đây là bản hướng dẫn đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.

  4. これは専門家せんもんかの批判ひはんに耐たえる計画書けいかくしょだ。

    Đây là bản kế hoạch đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.

  5. これは専門家せんもんかの批判ひはんに耐たえる申込書もうしこみしょだ。

    Đây là đơn đăng ký đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にたえるChịu đựng~これは専門家せんもんかの批判ひはんに耐たえる資料しりょうだ。
Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
~にのぼるĐạt hơn~会議かいぎの参加者さんかしゃは千人せんにんにのぼった。
Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn.
~に足るXứng đáng, đủ để…これは信頼しんらいするに足たる資料しりょうだ。
Đây là tài liệu đáng tin cậy.
~にたえないKhông chịu đựng được, không biết ~ cho đủ被災ひさいした町まちの映像えいぞうは、見みるに堪たえなかった。
Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem.
~にかたくないDễ dàng làm gì đó~会議かいぎの中止ちゅうしを聞きいた彼かれの落胆らくたんは、想像そうぞうするに難かたくない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy.

Ý kiến đóng góp (0)