~にたえる
ni taeru
Chịu đựng~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N/V dictionary + に堪える/に耐える
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nói chịu được tác động hoặc đáp ứng tiêu chuẩn xem, đọc, đánh giá; cách viết tùy nghĩa.
Ví dụ 例文
-
これは専門家の批判に耐える資料だ。
Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
-
これは専門家の批判に耐える報告書だ。
Đây là báo cáo đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
-
これは専門家の批判に耐える説明書だ。
Đây là bản hướng dẫn đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
-
これは専門家の批判に耐える計画書だ。
Đây là bản kế hoạch đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
-
これは専門家の批判に耐える申込書だ。
Đây là đơn đăng ký đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にたえる | Chịu đựng~ | これは専門家の批判に耐える資料だ。 Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia. |
| ~にのぼる | Đạt hơn~ | 会議の参加者は千人にのぼった。 Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn. |
| ~に足る | Xứng đáng, đủ để… | これは信頼するに足る資料だ。 Đây là tài liệu đáng tin cậy. |
| ~にたえない | Không chịu đựng được, không biết ~ cho đủ | 被災した町の映像は、見るに堪えなかった。 Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem. |
| ~にかたくない | Dễ dàng làm gì đó~ | 会議の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。 Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy. |
Ý kiến đóng góp (0)