~によらず
ni yorazu
Bất kể là~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + によらず
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Có thể bỏ qua khác biệt của N hoặc không dùng một phương thức; cần phân biệt theo ngữ cảnh.
Ví dụ 例文
-
経験の有無によらず、この会議には参加できます。
Bất kể đã có kinh nghiệm hay chưa, bạn đều có thể tham gia cuộc họp này.
-
経験の有無によらず、この試験には参加できます。
Bất kể đã có kinh nghiệm hay chưa, bạn đều có thể tham gia kỳ thi này.
-
経験の有無によらず、この研修には参加できます。
Bất kể đã có kinh nghiệm hay chưa, bạn đều có thể tham gia khóa tập huấn này.
-
経験の有無によらず、この発表会には参加できます。
Bất kể đã có kinh nghiệm hay chưa, bạn đều có thể tham gia buổi trình bày này.
-
経験の有無によらず、この面接には参加できます。
Bất kể đã có kinh nghiệm hay chưa, bạn đều có thể tham gia buổi phỏng vấn này.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
はともかく、は抜きにして、はさておき tạm gác một yếu tố. はどうであれ và いかんによらず giữ kết luận bất kể điều kiện. を問わず bỏ qua khác biệt; に限り lại giới hạn đối tượng. に限って còn có sắc thái đúng lúc không may.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~によらず | Bất kể là~ | 経験の有無によらず、この会議には参加できます。 Bất kể đã có kinh nghiệm hay chưa, bạn đều có thể tham gia cuộc họp này. |
| ~にかかわらず | Bất chấp~, không liên quan~ | 年齢にかかわらず、誰でも参加できます。 Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia. |
| ~はともかく | Tạm gác một vấn đề sang bên. | 会議の結果はともかく、よい経験になった。 Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt. |
| ~は抜きにして | Hãy bỏ…ra, hãy thôi… | 冗談は抜きにして、これからの計画を話しましょう。 Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới. |
| をとわず | Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ ma... | この会議には、年齢を問わず参加できます。 Mọi người có thể tham gia cuộc họp này bất kể tuổi tác. |
Ý kiến đóng góp (0)