Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に相違ない 

ni soui nai

Chắc chắn là, đúng là

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause+に相違ない
N+に相違ない Danh từ
Chi tiết cấu trúc

plain clause/N + に相違ない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Suy đoán có độ tin tưởng cao, trang trọng hơn に違いない; không phải chứng minh sự thật.

Ví dụ 例文

  1. 会場かいじょうが空あいている。会議かいぎは延期えんきされたに相違そういない。

    Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn cuộc họp đã bị hoãn.

  2. 会場かいじょうが空あいている。試験しけんは延期えんきされたに相違そういない。

    Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn kỳ thi đã bị hoãn.

  3. 会場かいじょうが空あいている。研修けんしゅうは延期えんきされたに相違そういない。

    Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn khóa tập huấn đã bị hoãn.

  4. 会場かいじょうが空あいている。発表会はっぴょうかいは延期えんきされたに相違そういない。

    Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn buổi trình bày đã bị hoãn.

  5. 会場かいじょうが空あいている。面接めんせつは延期えんきされたに相違そういない。

    Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn buổi phỏng vấn đã bị hoãn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

どうやら và 模様だ suy từ dấu hiệu; おそらく là dự đoán. に相違ない và に決まっている có mức tin tưởng mạnh, nhưng không thay chứng cứ. ような気がする là ấn tượng chủ quan; たしか dựa vào ký ức chưa chắc chắn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に相違ない  Chắc chắn là, đúng là会場かいじょうが空あいている。会議かいぎは延期えんきされたに相違そういない。
Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn cuộc họp đã bị hoãn.
~どうやらHình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...どうやら、会議かいぎは中止ちゅうしになったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
~たしかChắc chắn là ~たしか、会議かいぎは十時じゅうじからだった。
Nếu nhớ không nhầm thì cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
~ような気がするCó cảm giác là~, dường như là~会議かいぎは前まえにも中止ちゅうしになったような気きがする。
Tôi có cảm giác cuộc họp trước đây cũng từng bị hủy.
~ではないだろうかCó lẽ sẽ…chăng?会議かいぎは延期えんきすべきではないだろうか。
Có lẽ nên hoãn cuộc họp, phải không?

Ý kiến đóng góp (0)