Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~につき 

ni tsuki

Vì~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+につき Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + につき
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Trong thông báo, chỉ lý do; với đơn vị số lượng, chỉ mỗi đơn vị. Không đồng nhất với について.

Ví dụ 例文

  1. 会場かいじょう工事中こうじちゅうにつき、会議かいぎは別室べっしつで行おこないます。

    Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác.

  2. 会場かいじょう工事中こうじちゅうにつき、試験しけんは別室べっしつで行おこないます。

    Do địa điểm đang sửa chữa, kỳ thi sẽ diễn ra ở phòng khác.

  3. 会場かいじょう工事中こうじちゅうにつき、研修けんしゅうは別室べっしつで行おこないます。

    Do địa điểm đang sửa chữa, khóa tập huấn sẽ diễn ra ở phòng khác.

  4. 会場かいじょう工事中こうじちゅうにつき、発表会はっぴょうかいは別室べっしつで行おこないます。

    Do địa điểm đang sửa chữa, buổi trình bày sẽ diễn ra ở phòng khác.

  5. 会場かいじょう工事中こうじちゅうにつき、面接めんせつは別室べっしつで行おこないます。

    Do địa điểm đang sửa chữa, buổi phỏng vấn sẽ diễn ra ở phòng khác.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

いかん và ようによっては nói kết quả phụ thuộc yếu tố hay cách làm. 分には giới hạn phạm vi đánh giá. に当たる nêu tương ứng; につき có nghĩa do hoặc mỗi. をもって có thể chỉ phương tiện hay mốc kết thúc, còn を限りに đánh dấu điểm cuối.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~につき  Vì~会場かいじょう工事中こうじちゅうにつき、会議かいぎは別室べっしつで行おこないます。
Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác.
にあたるTương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại今日きょうは会議かいぎの初日しょにちに当あたる。
Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của cuộc họp.
~をもってBởi, bằng, vào lúc ~本日ほんじつ十八時じゅうはちじをもって、申もうし込こみの受付うけつけを終了しゅうりょうします。
Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay.
~を限りにCuối cùng , đến cuối cùng Biểu hiện nhưng việc đã liên tục kéo dài đến bây giờ đã kết thúc hoặc bị từ bỏ本日ほんじつの会議かいぎを限かぎりに、この会場かいじょうの使用しようを終了しゅうりょうする。
Kể từ khi kết thúc cuộc họp hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này.
 ~いかんTùy theo, tùy thuộc vào準備じゅんびの進すすみ具合ぐあいいかんで、会議かいぎの日程にっていを決きめる。
Lịch cuộc họp sẽ được quyết định tùy tiến độ chuẩn bị.

Ý kiến đóng góp (0)