~につき
ni tsuki
Vì~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + につき
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Trong thông báo, chỉ lý do; với đơn vị số lượng, chỉ mỗi đơn vị. Không đồng nhất với について.
Ví dụ 例文
-
会場工事中につき、会議は別室で行います。
Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác.
-
会場工事中につき、試験は別室で行います。
Do địa điểm đang sửa chữa, kỳ thi sẽ diễn ra ở phòng khác.
-
会場工事中につき、研修は別室で行います。
Do địa điểm đang sửa chữa, khóa tập huấn sẽ diễn ra ở phòng khác.
-
会場工事中につき、発表会は別室で行います。
Do địa điểm đang sửa chữa, buổi trình bày sẽ diễn ra ở phòng khác.
-
会場工事中につき、面接は別室で行います。
Do địa điểm đang sửa chữa, buổi phỏng vấn sẽ diễn ra ở phòng khác.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
いかん và ようによっては nói kết quả phụ thuộc yếu tố hay cách làm. 分には giới hạn phạm vi đánh giá. に当たる nêu tương ứng; につき có nghĩa do hoặc mỗi. をもって có thể chỉ phương tiện hay mốc kết thúc, còn を限りに đánh dấu điểm cuối.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~につき | Vì~ | 会場工事中につき、会議は別室で行います。 Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác. |
| にあたる | Tương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại | 今日は会議の初日に当たる。 Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của cuộc họp. |
| ~をもって | Bởi, bằng, vào lúc ~ | 本日十八時をもって、申し込みの受付を終了します。 Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay. |
| ~を限りに | Cuối cùng , đến cuối cùng Biểu hiện nhưng việc đã liên tục kéo dài đến bây giờ đã kết thúc hoặc bị từ bỏ | 本日の会議を限りに、この会場の使用を終了する。 Kể từ khi kết thúc cuộc họp hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này. |
| ~いかん | Tùy theo, tùy thuộc vào | 準備の進み具合いかんで、会議の日程を決める。 Lịch cuộc họp sẽ được quyết định tùy tiến độ chuẩn bị. |
Ý kiến đóng góp (0)