~に先立つ
ni sakidatte
Trước khi~
Cấu trúc 接続
N/V dictionary + に先立って; N + に先立つN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nêu việc chuẩn bị trước một sự kiện quan trọng theo lối trang trọng; 先立つ dùng trước danh từ.
Ví dụ 例文
-
会議に先立って、会場の安全を確認した。
Trước cuộc họp, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức.
-
試験に先立って、会場の安全を確認した。
Trước kỳ thi, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức.
-
研修に先立って、会場の安全を確認した。
Trước khóa tập huấn, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức.
-
発表会に先立って、会場の安全を確認した。
Trước buổi trình bày, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức.
-
面接に先立って、会場の安全を確認した。
Trước buổi phỏng vấn, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
た上で đòi hỏi hoàn tất bước trước; 辞書形+上で nêu phạm vi hoạt động. 最中に là đang giữa chừng, 拍子に thường có kết quả bất ngờ. に先立って là trước một dịp, còn に際して là nhân dịp ấy.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~に先立つ | Trước khi~ | 会議に先立って、会場の安全を確認した。 Trước cuộc họp, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức. |
| ~た上で | Xong…rồi, về mặt… | 資料を確認した上で、最終的に判断します。 Sau khi kiểm tra tài liệu, tôi sẽ đưa ra phán đoán cuối cùng. |
| ~上で | Trong việc; xét về mặt | 資料を確認する上で、この一覧が役に立つ。 Bảng này hữu ích trong việc kiểm tra tài liệu. |
| ~最中に | Đang trong lúc~ | 会議の最中に、火災報知器が鳴った。 Đúng lúc đang diễn ra cuộc họp, chuông báo cháy vang lên. |
| ~に際し(て) | Khi, trường hợp, nhân dịp~ | 会議の開催に際して、皆様のご協力をお願いします。 Nhân dịp tổ chức cuộc họp, chúng tôi mong nhận được sự hợp tác của mọi người. |
Ý kiến đóng góp (0)