~にそくして
ni sokushite
Theo, tuân theo
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + に即して/に即したN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Dựa sát tình hình thực tế hoặc quy tắc để hành động; không chỉ nói về một chủ đề.
Ví dụ 例文
-
現場の状況に即して、会議の進め方を変えた。
Chúng tôi đổi cách tiến hành cuộc họp cho phù hợp tình hình thực tế.
-
現場の状況に即して、試験の進め方を変えた。
Chúng tôi đổi cách tiến hành kỳ thi cho phù hợp tình hình thực tế.
-
現場の状況に即して、研修の進め方を変えた。
Chúng tôi đổi cách tiến hành khóa tập huấn cho phù hợp tình hình thực tế.
-
現場の状況に即して、発表会の進め方を変えた。
Chúng tôi đổi cách tiến hành buổi trình bày cho phù hợp tình hình thực tế.
-
現場の状況に即して、面接の進め方を変えた。
Chúng tôi đổi cách tiến hành buổi phỏng vấn cho phù hợp tình hình thực tế.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
とおりに làm đúng như mẫu, lời hướng dẫn hoặc điều dự kiến. に沿って theo đường hướng, に即して sát thực tế hoặc quy tắc. をもとに lấy thông tin làm cơ sở tạo ra kết quả mới; không nhất thiết sao chép nguyên mẫu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にそくして | Theo, tuân theo | 現場の状況に即して、会議の進め方を変えた。 Chúng tôi đổi cách tiến hành cuộc họp cho phù hợp tình hình thực tế. |
| ~に応じて | Tùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦 | 会議の規模に応じて、部屋を選ぶ。 Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp. |
| ~とおりに | Làm gì…theo…; Làm gì…đúng theo… just like A; do something as it is instructed. | じゃあ、先生が書くとおりに、一緒に漢字を書いてください。 Bây giờ các em hãy cùng viết chữ Hán đúng như thầy cô viết. |
| ~にこたえて | Đáp ứng, đáp lại | 参加者の要望に応えて、会議の時間を延ばした。 Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian cuộc họp. |
| ~に沿って | Theo, tuân theo | 予定に沿って、会議を進める。 Chúng tôi tiến hành cuộc họp theo đúng kế hoạch. |
Ý kiến đóng góp (0)