Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にかかわらず

ni kakawarazu

Bất chấp~, không liên quan~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+にかかわらず/V辞書形・Vない形の対+にかかわらず。例:参加するしないにかかわらず。

Giải thích 説明

Kết quả hoặc cách xử lý không phụ thuộc vào điều kiện nêu trước. Thường dùng với tuổi, quốc tịch, thời tiết hoặc hai khả năng đối lập. Phân biệt với にもかかわらず, nhấn mạnh kết quả trái với một thực tế đã xảy ra.

Ví dụ 例文

  1. 年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。

    Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.

  2. 天候てんこうにかかわらず、説明会せつめいかいは室内しつないで行おこないます。

    Bất kể thời tiết, buổi giới thiệu sẽ diễn ra trong nhà.

  3. 経験けいけんの有無うむにかかわらず、応募おうぼを受うけ付つけます。

    Chúng tôi nhận hồ sơ bất kể có kinh nghiệm hay không.

  4. 購入こうにゅうするしないにかかわらず、自由じゆうに見学けんがくできます。

    Dù có mua hay không, bạn vẫn được tự do tham quan.

  5. 国籍こくせきにかかわらず、同おなじ条件じょうけんで利用りようできます。

    Bất kể quốc tịch, mọi người đều được sử dụng với cùng điều kiện.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~つつもDù là…早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。
Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.
~ながら(も)Ấy thế mà~, tuy nhiên~この部屋へやは狭せまいながらも、使つかいやすいです。
Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng.
~に反してTrái với...予想よそうに反はんして、試験しけんはそれほど難むずかしくありませんでした。
Trái với dự đoán, bài thi không khó đến vậy.

Ý kiến đóng góp (0)