~にかかわらず
ni kakawarazu
Bất chấp~, không liên quan~
Cấu trúc 接続
N+にかかわらず/V辞書形・Vない形の対+にかかわらず。例:参加するしないにかかわらず。
Giải thích 説明
Kết quả hoặc cách xử lý không phụ thuộc vào điều kiện nêu trước. Thường dùng với tuổi, quốc tịch, thời tiết hoặc hai khả năng đối lập. Phân biệt với にもかかわらず, nhấn mạnh kết quả trái với một thực tế đã xảy ra.
Ví dụ 例文
-
年齢にかかわらず、誰でも参加できます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.
-
天候にかかわらず、説明会は室内で行います。
Bất kể thời tiết, buổi giới thiệu sẽ diễn ra trong nhà.
-
経験の有無にかかわらず、応募を受け付けます。
Chúng tôi nhận hồ sơ bất kể có kinh nghiệm hay không.
-
購入するしないにかかわらず、自由に見学できます。
Dù có mua hay không, bạn vẫn được tự do tham quan.
-
国籍にかかわらず、同じ条件で利用できます。
Bất kể quốc tịch, mọi người đều được sử dụng với cùng điều kiện.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にかかわらず | Bất chấp~, không liên quan~ | 年齢にかかわらず、誰でも参加できます。 Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia. |
| ~つつ | Trong khi ~ then; 之后 | 資料を確認しつつ、気づいた点をメモした。 Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy. |
| ~つつも | Dù là… | 早く寝ようと思いつつも、つい本を読んでしまいました。 Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách. |
| ~ながら(も) | Ấy thế mà~, tuy nhiên~ | この部屋は狭いながらも、使いやすいです。 Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng. |
| ~に反して | Trái với... | 予想に反して、試験はそれほど難しくありませんでした。 Trái với dự đoán, bài thi không khó đến vậy. |
Ý kiến đóng góp (0)