Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~つつ

tsutsu

Trong khi ~ then; 之后

N2JLPT

Cấu trúc 接続

:てruby形rtけいwtwuby(te-form)のruby作rtつくwtwubyりruby方rtかたwtwuby

ru-verb (vowel-stem verb)

ruby辞書形rtじしょけいwtwuby てruby形rtけいwtwuby Point

Giải thích 説明

Hai hành động thường cùng chủ thể; văn viết hơn ながら. Trong つつも, hai vế thường tương phản.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。

    Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

  2. 先生せんせいに相談そうだんしつつ、気きづいた点てんをメモした。

    Tôi vừa hỏi ý kiến giáo viên vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

  3. 計画けいかくを見直みなおしつつ、気きづいた点てんをメモした。

    Tôi vừa xem xét lại kế hoạch vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

  4. 会場かいじょうを下見したみしつつ、気きづいた点てんをメモした。

    Tôi vừa khảo sát trước địa điểm vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

  5. 十分じゅうぶんに練習れんしゅうしつつ、気きづいた点てんをメモした。

    Tôi vừa luyện tập đầy đủ vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~ついLỡ , bất cẩn hay không suy nghĩ khi làm gì đó … có ý nghĩa hối hận khi lỡ làm một việc gì không được làm.彼かれと話はなすのは楽たのしいので、つい長電話ながでんわをしてしまう。今日きょうも気きづいたら2時間じかんも話はなしていた。
Vì nói chuyện với anh ấy rất vui, tôi đã bất cẩn điện thoại thật lâu. Hôm nay cũng vậy ,khi tôi nhận ra thì đã nói chuyện điện thoại trong hai giờ.
~つつあるDần dần đang ~ then; 之后日本語にほんごへの関心かんしんが高たかまりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
~つつもDù là…早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。
Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.
~ながら(も)Ấy thế mà~, tuy nhiên~この部屋へやは狭せまいながらも、使つかいやすいです。
Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng.

Ý kiến đóng góp (0)