~つつ
tsutsu
Trong khi ~ then; 之后
Cấu trúc 接続
ru-verb (vowel-stem verb)
| ruby辞書形rtじしょけいwtwuby | てruby形rtけいwtwuby | Point |
Giải thích 説明
Hai hành động thường cùng chủ thể; văn viết hơn ながら. Trong つつも, hai vế thường tương phản.
Ví dụ 例文
-
資料を確認しつつ、気づいた点をメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
-
先生に相談しつつ、気づいた点をメモした。
Tôi vừa hỏi ý kiến giáo viên vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
-
計画を見直しつつ、気づいた点をメモした。
Tôi vừa xem xét lại kế hoạch vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
-
会場を下見しつつ、気づいた点をメモした。
Tôi vừa khảo sát trước địa điểm vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
-
十分に練習しつつ、気づいた点をメモした。
Tôi vừa luyện tập đầy đủ vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~つつ | Trong khi ~ then; 之后 | 資料を確認しつつ、気づいた点をメモした。 Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy. |
| ~つい | Lỡ , bất cẩn hay không suy nghĩ khi làm gì đó … có ý nghĩa hối hận khi lỡ làm một việc gì không được làm. | 彼と話すのは楽しいので、つい長電話をしてしまう。今日も気づいたら2時間も話していた。 Vì nói chuyện với anh ấy rất vui, tôi đã bất cẩn điện thoại thật lâu. Hôm nay cũng vậy ,khi tôi nhận ra thì đã nói chuyện điện thoại trong hai giờ. |
| ~つつある | Dần dần đang ~ then; 之后 | 日本語への関心が高まりつつある。 Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên. |
| ~つつも | Dù là… | 早く寝ようと思いつつも、つい本を読んでしまいました。 Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách. |
| ~ながら(も) | Ấy thế mà~, tuy nhiên~ | この部屋は狭いながらも、使いやすいです。 Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng. |
Ý kiến đóng góp (0)