Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~つつも

tsutsu mo

Dù là…

N2JLPT

Cấu trúc 接続

Vます形の語幹+つつも、逆の行動・結果。

Giải thích 説明

Nêu điều đã biết, đã nghĩ hoặc đã định nhưng hành động thực tế lại trái với điều đó. Sắc thái thiên về văn viết; hai vế thường liên quan cùng một chủ thể. Phân biệt với つつ chỉ hai hành động đồng thời.

Ví dụ 例文

  1. 早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。

    Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.

  2. 体からだに悪わるいと知しりつつも、夜よる遅おそくにお菓子かしを食たべてしまいます。

    Dù biết không tốt cho sức khỏe, tôi vẫn ăn bánh kẹo khuya.

  3. 友人ゆうじんに連絡れんらくしなければと思おもいつつも、忙いそがしくて後回あとまわしにしていました。

    Dù nghĩ phải liên lạc với bạn, tôi cứ trì hoãn vì bận.

  4. 申もうし訳わけないと思おもいつつも、その依頼いらいを断ことわりました。

    Dù thấy áy náy, tôi vẫn từ chối lời nhờ đó.

  5. 失敗しっぱいを恐おそれつつも、新あたらしい仕事しごとに挑戦ちょうせんしました。

    Dù lo thất bại, tôi vẫn thử sức với công việc mới.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~つつもDù là…早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。
Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~つつあるDần dần đang ~ then; 之后日本語にほんごへの関心かんしんが高たかまりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
~ながら(も)Ấy thế mà~, tuy nhiên~この部屋へやは狭せまいながらも、使つかいやすいです。
Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng.
~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.

Ý kiến đóng góp (0)