Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜なり

nari

Ngay khi vừa

N1JLPT

Cấu trúc 接続

[接続]
V(辞書形)+ なり

Giải thích 説明

Cùng một người thường làm hành động thứ hai ngay sau hành động đầu, có sắc thái bất ngờ.

Ví dụ 例文

  1. 彼かれは部屋へやに入はいるなり、窓まどを開あけた。

    Vừa bước vào phòng, anh ấy liền mở cửa sổ.

  2. 子供こどもは母親ははおやを見みつけるなり、駆かけ寄よった。

    Vừa nhìn thấy mẹ, đứa trẻ liền chạy đến.

  3. 彼女かのじょは知しらせを聞きくなり、席せきを立たった。

    Vừa nghe tin, cô ấy liền đứng dậy khỏi chỗ ngồi.

  4. 弟おとうとは帰宅きたくするなり、ソファーに倒たおれ込こんだ。

    Vừa về đến nhà, em trai tôi liền đổ người xuống ghế sofa.

  5. 客きゃくはメニューを見みるなり、店員てんいんを呼よんだ。

    Vừa xem thực đơn, vị khách liền gọi nhân viên.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が早いか、なり、や否や đều nhấn mạnh ngay sau một sự việc trong lời kể. か~ないかのうちに còn gợi việc trước chưa hẳn đã xong. そばから thường nói việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu, không chỉ hai sự kiện nối tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜なりNgay khi vừa彼かれは部屋へやに入はいるなり、窓まどを開あけた。
Vừa bước vào phòng, anh ấy liền mở cửa sổ.
~か~ないかのうちに  Trong khi chưa…thì đã会議かいぎが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。
cuộc họp vừa mới bắt đầu thì mất điện.
~かと思うと/~かと思ったら  Vừa thấy ~ thì会議かいぎが始はじまったかと思おもうと、急きゅうに警報けいほうが鳴なった。
Vừa thấy cuộc họp bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
〜が早いかRồi thì ngay lập tức, ngay khi会議かいぎが終おわるが早はやいか、彼かれは会場かいじょうを飛とび出だした。
cuộc họp vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
~そばからVừa, ngay資料しりょうを整理せいりするそばから、また散ちらかされる。
Tôi vừa sắp xếp tài liệu thì lại bị làm bừa ra.

Ý kiến đóng góp (0)