Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

ごとき/ごとく

gotoki gotoku

Giống như, như là, ví như, cỡ như

N1JLPT

Cấu trúc 接続

Nの/V dictionary + ごとく; Nの + ごときN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

ごとく bổ nghĩa vị ngữ, ごとき bổ nghĩa danh từ; văn viết trang trọng hoặc cổ, đôi khi hạ thấp trong 私ごとき.

Ví dụ 例文

  1. 彼かれは教師きょうしのごとく振ふる舞まった。

    Anh ấy hành xử tựa như một giáo viên.

  2. 彼かれは医師いしのごとく振ふる舞まった。

    Anh ấy hành xử tựa như một bác sĩ.

  3. 彼かれは指導者しどうしゃのごとく振ふる舞まった。

    Anh ấy hành xử tựa như một người lãnh đạo.

  4. 彼かれは経営者けいえいしゃのごとく振ふる舞まった。

    Anh ấy hành xử tựa như một người điều hành.

  5. 彼かれは政治家せいじかのごとく振ふる舞まった。

    Anh ấy hành xử tựa như một chính trị gia.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
ごとき/ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như彼かれは教師きょうしのごとく振ふる舞まった。
Anh ấy hành xử tựa như một giáo viên.
~かのようだ/~かのような/~かのように  Với vẻ giống như là~彼かれは教師きょうしであるかのように話はなす。
Anh ấy nói cứ như thể mình là giáo viên.
~とばかり(に)Cứ như là, giống như là~会議かいぎが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。
Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết会議かいぎの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。
Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.
~ともなく/~ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà~会議かいぎの後あと、聞きくともなく隣となりの会話かいわを聞きいていた。
Sau cuộc họp, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.

Ý kiến đóng góp (0)