〜が早いか
ga hayai ka
Rồi thì ngay lập tức, ngay khi
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary/Vた + が早いか
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Hai hành động xảy ra gần như đồng thời, thường dùng trong tường thuật; không dùng như lời yêu cầu.
Ví dụ 例文
-
会議が終わるが早いか、彼は会場を飛び出した。
cuộc họp vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
-
試験が終わるが早いか、彼は会場を飛び出した。
kỳ thi vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
-
研修が終わるが早いか、彼は会場を飛び出した。
khóa tập huấn vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
-
発表会が終わるが早いか、彼は会場を飛び出した。
buổi trình bày vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
-
面接が終わるが早いか、彼は会場を飛び出した。
buổi phỏng vấn vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
が早いか、なり、や否や đều nhấn mạnh ngay sau một sự việc trong lời kể. か~ないかのうちに còn gợi việc trước chưa hẳn đã xong. そばから thường nói việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu, không chỉ hai sự kiện nối tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜が早いか | Rồi thì ngay lập tức, ngay khi | 会議が終わるが早いか、彼は会場を飛び出した。 cuộc họp vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức. |
| ~か~ないかのうちに | Trong khi chưa…thì đã | 会議が始まるか始まらないかのうちに、停電した。 cuộc họp vừa mới bắt đầu thì mất điện. |
| ~かと思うと/~かと思ったら | Vừa thấy ~ thì | 会議が始まったかと思うと、急に警報が鳴った。 Vừa thấy cuộc họp bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên. |
| 〜なり | Ngay khi vừa | 彼は部屋に入るなり、窓を開けた。 Vừa bước vào phòng, anh ấy liền mở cửa sổ. |
| ~そばから | Vừa, ngay | 資料を整理するそばから、また散らかされる。 Tôi vừa sắp xếp tài liệu thì lại bị làm bừa ra. |
Ý kiến đóng góp (0)