Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

ただ〜のみ

tada nomi

Chỉ có

N1JLPT

Cấu trúc 接続

ただ + N/V dictionary + のみ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Giới hạn một điều duy nhất theo lối trang trọng; ただ và のみ có thể củng cố nhau.

Ví dụ 例文

  1. 今いまできるのは、ただ資料しりょうを確認かくにんするのみだ。

    Điều có thể làm lúc này chỉ là kiểm tra tài liệu.

  2. 今いまできるのは、ただ先生せんせいに相談そうだんするのみだ。

    Điều có thể làm lúc này chỉ là hỏi ý kiến giáo viên.

  3. 今いまできるのは、ただ計画けいかくを見直みなおすのみだ。

    Điều có thể làm lúc này chỉ là xem xét lại kế hoạch.

  4. 今いまできるのは、ただ会場かいじょうを下見したみするのみだ。

    Điều có thể làm lúc này chỉ là khảo sát trước địa điểm.

  5. 今いまできるのは、ただ十分じゅうぶんに練習れんしゅうするのみだ。

    Điều có thể làm lúc này chỉ là luyện tập đầy đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
ただ〜のみChỉ có今いまできるのは、ただ資料しりょうを確認かくにんするのみだ。
Điều có thể làm lúc này chỉ là kiểm tra tài liệu.
~さえĐến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được忙いそがしくて、資料しりょうさえ読よめなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.
~にすぎないChỉ là, không hơn~これは資料しりょうの一部いちぶにすぎない。
Đây chỉ là một phần của tài liệu.
~以外のNgoài ~ ra thì, khác会議かいぎ以外いがいの予定よていは入はいっていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp.
~どころか  Thay vì…ngược lại資料しりょうを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。
Đừng nói đọc tài liệu, tôi còn không có thời gian mở ra.

Ý kiến đóng góp (0)