〜かたわら
katawara
Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary/Nの + かたわら
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Một hoạt động chính kéo dài song song với hoạt động phụ; không dùng cho hai động tác tức thời.
Ví dụ 例文
-
会社で働くかたわら、研究を続けている。
Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục nghiên cứu.
-
会社で働くかたわら、練習を続けている。
Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục luyện tập.
-
会社で働くかたわら、勉強を続けている。
Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục học tập.
-
会社で働くかたわら、準備を続けている。
Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.
-
会社で働くかたわら、仕事を続けている。
Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục công việc.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
つつ thường là hai hành động cùng chủ thể; つつも nhượng bộ. かたわら kết hợp hai hoạt động dài hạn. てからというもの là thay đổi từ bước ngoặt; つつある nói quá trình đổi, 一方だ nói xu hướng một chiều, おきに chỉ khoảng lặp lại.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜かたわら | Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh | 会社で働くかたわら、研究を続けている。 Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục nghiên cứu. |
| ~つつ | Trong khi ~ then; 之后 | 資料を確認しつつ、気づいた点をメモした。 Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy. |
| ~つつある | Dần dần đang ~ then; 之后 | 日本語への関心が高まりつつある。 Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên. |
| ~つつも | Dù là… | 早く寝ようと思いつつも、つい本を読んでしまいました。 Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách. |
| ~いっぽうだ | Dần dần, Trở nên …, ngày càng… | 会議の費用は増える一方だ。 Chi phí cho cuộc họp cứ ngày một tăng. |
Ý kiến đóng góp (0)