Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜かたわら

katawara

Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+かたわら Động từ thể từ điển
Nの+かたわら
Chi tiết cấu trúc

V dictionary/Nの + かたわら
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Một hoạt động chính kéo dài song song với hoạt động phụ; không dùng cho hai động tác tức thời.

Ví dụ 例文

  1. 会社かいしゃで働はたらくかたわら、研究けんきゅうを続つづけている。

    Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục nghiên cứu.

  2. 会社かいしゃで働はたらくかたわら、練習れんしゅうを続つづけている。

    Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục luyện tập.

  3. 会社かいしゃで働はたらくかたわら、勉強べんきょうを続つづけている。

    Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục học tập.

  4. 会社かいしゃで働はたらくかたわら、準備じゅんびを続つづけている。

    Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.

  5. 会社かいしゃで働はたらくかたわら、仕事しごとを続つづけている。

    Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục công việc.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

つつ thường là hai hành động cùng chủ thể; つつも nhượng bộ. かたわら kết hợp hai hoạt động dài hạn. てからというもの là thay đổi từ bước ngoặt; つつある nói quá trình đổi, 一方だ nói xu hướng một chiều, おきに chỉ khoảng lặp lại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜かたわらMặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh会社かいしゃで働はたらくかたわら、研究けんきゅうを続つづけている。
Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục nghiên cứu.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~つつあるDần dần đang ~ then; 之后日本語にほんごへの関心かんしんが高たかまりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
~つつもDù là…早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。
Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.
~いっぽうだDần dần, Trở nên …, ngày càng…会議かいぎの費用ひようは増ふえる一方いっぽうだ。
Chi phí cho cuộc họp cứ ngày một tăng.

Ý kiến đóng góp (0)