Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~と思いきや

to omoikiya

Đã nghĩ là…nhưng mà

N1JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause+と思いきや
Chi tiết cấu trúc

plain clause + と思いきや
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thực tế hoàn toàn khác điều vừa tưởng; thiên về kể chuyện với sắc thái bất ngờ.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎは中止ちゅうしかと思おもいきや、予定よていどおり行おこなわれた。

    Cứ tưởng cuộc họp bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.

  2. 試験しけんは中止ちゅうしかと思おもいきや、予定よていどおり行おこなわれた。

    Cứ tưởng kỳ thi bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.

  3. 研修けんしゅうは中止ちゅうしかと思おもいきや、予定よていどおり行おこなわれた。

    Cứ tưởng khóa tập huấn bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.

  4. 発表会はっぴょうかいは中止ちゅうしかと思おもいきや、予定よていどおり行おこなわれた。

    Cứ tưởng buổi trình bày bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.

  5. 面接めんせつは中止ちゅうしかと思おもいきや、予定よていどおり行おこなわれた。

    Cứ tưởng buổi phỏng vấn bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

まい có thể là ý định không làm hoặc suy đoán phủ định; まいか có thể băn khoăn hoặc suy đoán. ものやら nêu điều khó biết. というわけではない bác cách hiểu, も何も bác cả tiền đề; と思いきや nói thực tế bất ngờ trái dự đoán.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~と思いきやĐã nghĩ là…nhưng mà会議かいぎは中止ちゅうしかと思おもいきや、予定よていどおり行おこなわれた。
Cứ tưởng cuộc họp bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.
~それにしてもDù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy会議かいぎが長ながいとは聞きいていた。それにしても、四時間よじかんは長ながすぎる。
Tôi có nghe cuộc họp sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu.
~まい  Không, chắc là không二度にどとうそをつくまいと決きめた。
Tôi quyết sẽ không bao giờ nói dối nữa.
~まいか  Chắc là ~/chẳng phải là ~ hay sao/quyết không~このままでは、会議かいぎが中止ちゅうしになるのではあるまいか。
Cứ thế này thì liệu cuộc họp có bị hủy không nhỉ?
~も何もVà mọi thứ会議かいぎの結果けっかも何なんも、まだ始はじまっていないよ。
Kết quả cuộc họp gì chứ, còn chưa bắt đầu mà.

Ý kiến đóng góp (0)