~つつある
tsutsu aru
Dần dần đang ~ then; 之后
N2JLPT
Cấu trúc 接続
:てruby形rtけいwtwuby(te-form)のruby作rtつくwtwubyりruby方rtかたwtwuby
ru-verb (vowel-stem verb)
| ruby辞書形rtじしょけいwtwuby | てruby形rtけいwtwuby | Point |
Giải thích 説明
Nhấn mạnh quá trình thay đổi đang diễn ra; không thay thế tùy ý dạng tiếp diễn của mọi hành động.
Ví dụ 例文
-
日本語への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
-
英語への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Anh đang dần tăng lên.
-
料理への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến nấu ăn đang dần tăng lên.
-
運転への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến lái xe đang dần tăng lên.
-
接客への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến phục vụ khách hàng đang dần tăng lên.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
いつのまにか nhấn mạnh sự thay đổi mà người nói không nhận ra lúc xảy ra. つつある nói quá trình đang biến đổi, うちに nói thay đổi trong một khoảng thời gian. つい là vô tình thực hiện hành động, còn たとたんに nhấn mạnh ngay một khoảnh khắc.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~つつある | Dần dần đang ~ then; 之后 | 日本語への関心が高まりつつある。 Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên. |
| ~つい | Lỡ , bất cẩn hay không suy nghĩ khi làm gì đó … có ý nghĩa hối hận khi lỡ làm một việc gì không được làm. | 彼と話すのは楽しいので、つい長電話をしてしまう。今日も気づいたら2時間も話していた。 Vì nói chuyện với anh ấy rất vui, tôi đã bất cẩn điện thoại thật lâu. Hôm nay cũng vậy ,khi tôi nhận ra thì đã nói chuyện điện thoại trong hai giờ. |
| ~とともに~ | Cùng với, đi kèm với, càng…càng | 家族とともに、新しい町へ引っ越しました。 Tôi cùng gia đình chuyển đến thị trấn mới. |
| ~うちに | Trong lúc~ | 若いうちに、いろいろな国を見てみたいです。 Tôi muốn đến thăm nhiều nước khi còn trẻ. |
| ~たとたん(に) | Ngay sau đó … | 窓を開けたとたん、強い風が入ってきました。 Vừa mở cửa sổ thì gió mạnh ùa vào. |
Ý kiến đóng góp (0)