Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~つつある

tsutsu aru

Dần dần đang ~ then; 之后

N2JLPT

Cấu trúc 接続

:てruby形rtけいwtwuby(te-form)のruby作rtつくwtwubyりruby方rtかたwtwuby

ru-verb (vowel-stem verb)

ruby辞書形rtじしょけいwtwuby てruby形rtけいwtwuby Point

Giải thích 説明

Nhấn mạnh quá trình thay đổi đang diễn ra; không thay thế tùy ý dạng tiếp diễn của mọi hành động.

Ví dụ 例文

  1. 日本語にほんごへの関心かんしんが高たかまりつつある。

    Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.

  2. 英語えいごへの関心かんしんが高たかまりつつある。

    Sự quan tâm đến tiếng Anh đang dần tăng lên.

  3. 料理りょうりへの関心かんしんが高たかまりつつある。

    Sự quan tâm đến nấu ăn đang dần tăng lên.

  4. 運転うんてんへの関心かんしんが高たかまりつつある。

    Sự quan tâm đến lái xe đang dần tăng lên.

  5. 接客せっきゃくへの関心かんしんが高たかまりつつある。

    Sự quan tâm đến phục vụ khách hàng đang dần tăng lên.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

いつのまにか nhấn mạnh sự thay đổi mà người nói không nhận ra lúc xảy ra. つつある nói quá trình đang biến đổi, うちに nói thay đổi trong một khoảng thời gian. つい là vô tình thực hiện hành động, còn たとたんに nhấn mạnh ngay một khoảnh khắc.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~つつあるDần dần đang ~ then; 之后日本語にほんごへの関心かんしんが高たかまりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
~ついLỡ , bất cẩn hay không suy nghĩ khi làm gì đó … có ý nghĩa hối hận khi lỡ làm một việc gì không được làm.彼かれと話はなすのは楽たのしいので、つい長電話ながでんわをしてしまう。今日きょうも気きづいたら2時間じかんも話はなしていた。
Vì nói chuyện với anh ấy rất vui, tôi đã bất cẩn điện thoại thật lâu. Hôm nay cũng vậy ,khi tôi nhận ra thì đã nói chuyện điện thoại trong hai giờ.
~とともに~Cùng với, đi kèm với, càng…càng家族かぞくとともに、新あたらしい町まちへ引ひっ越こしました。
Tôi cùng gia đình chuyển đến thị trấn mới.
~うちにTrong lúc~若わかいうちに、いろいろな国くにを見みてみたいです。
Tôi muốn đến thăm nhiều nước khi còn trẻ.
~たとたん(に)Ngay sau đó …窓まどを開あけたとたん、強つよい風かぜが入はいってきました。
Vừa mở cửa sổ thì gió mạnh ùa vào.

Ý kiến đóng góp (0)