~から~にかけて
kara ni kakete
Từ khoảng ~ đến
Cấu trúc 接続
N + から + N + にかけて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Chỉ khoảng thời gian hoặc không gian có ranh giới tương đối, không chính xác như から~まで.
Ví dụ 例文
-
東京からその周辺にかけて、雨が降った。
Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận.
-
京都からその周辺にかけて、雨が降った。
Mưa rơi từ khu vực Kyoto đến các vùng lân cận.
-
大阪からその周辺にかけて、雨が降った。
Mưa rơi từ khu vực Osaka đến các vùng lân cận.
-
神戸からその周辺にかけて、雨が降った。
Mưa rơi từ khu vực Kobe đến các vùng lân cận.
-
福岡からその周辺にかけて、雨が降った。
Mưa rơi từ khu vực Fukuoka đến các vùng lân cận.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に至るまで nhấn mạnh phạm vi đến cả chi tiết cuối; から~にかけて chỉ khoảng tương đối. に次いで là tiếp theo về thứ tự. 暁には hướng tới mốc thành công, とあれば giả định điều kiện đặc biệt, ともなると nói khi đạt một giai đoạn hoặc quy mô.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~から~にかけて | Từ khoảng ~ đến | 東京からその周辺にかけて、雨が降った。 Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận. |
| ~にいたるまで(至るまで) | Từ…đến | 会議の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。 Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi. |
| ~とあれば | Nếu ~ thì ~ | 大切な会議のためとあれば、協力を惜しまない。 Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác. |
| ~ともなると | Nếu là ~ thì ~ | 全国規模の会議ともなると、準備に時間がかかる。 Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian. |
| ~あかつきには | Một khi…thì, sau khi…thì | 会議が成功した暁には、皆でお祝いしよう。 Một khi cuộc họp thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng. |
Ý kiến đóng góp (0)