Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~から~にかけて 

kara ni kakete

Từ khoảng ~ đến

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N + から + N + にかけて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Chỉ khoảng thời gian hoặc không gian có ranh giới tương đối, không chính xác như から~まで.

Ví dụ 例文

  1. 東京とうきょうからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。

    Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận.

  2. 京都きょうとからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。

    Mưa rơi từ khu vực Kyoto đến các vùng lân cận.

  3. 大阪おおさかからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。

    Mưa rơi từ khu vực Osaka đến các vùng lân cận.

  4. 神戸こうべからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。

    Mưa rơi từ khu vực Kobe đến các vùng lân cận.

  5. 福岡ふくおかからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。

    Mưa rơi từ khu vực Fukuoka đến các vùng lân cận.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に至るまで nhấn mạnh phạm vi đến cả chi tiết cuối; から~にかけて chỉ khoảng tương đối. に次いで là tiếp theo về thứ tự. 暁には hướng tới mốc thành công, とあれば giả định điều kiện đặc biệt, ともなると nói khi đạt một giai đoạn hoặc quy mô.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~から~にかけて  Từ khoảng ~ đến東京とうきょうからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。
Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận.
~にいたるまで(至るまで)Từ…đến会議かいぎの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。
Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
~とあればNếu ~ thì ~大切たいせつな会議かいぎのためとあれば、協力きょうりょくを惜おしまない。
Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
~ともなるとNếu là ~ thì ~全国ぜんこく規模きぼの会議かいぎともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。
Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.
~あかつきにはMột khi…thì, sau khi…thì会議かいぎが成功せいこうした暁あかつきには、皆みなでお祝いわいしよう。
Một khi cuộc họp thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng.

Ý kiến đóng góp (0)