Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にいたるまで(至るまで)

ni itaru made

Từ…đến

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+に至るまで Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + に至るまで
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh phạm vi bao quát đến cả chi tiết hoặc điểm cuối ít ngờ tới; trang trọng.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。

    Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

  2. 試験しけんの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。

    Hướng dẫn về kỳ thi được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

  3. 研修けんしゅうの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。

    Hướng dẫn về khóa tập huấn được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

  4. 発表会はっぴょうかいの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。

    Hướng dẫn về buổi trình bày được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

  5. 面接めんせつの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。

    Hướng dẫn về buổi phỏng vấn được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に至って nhấn mạnh mốc cuối hoặc mức cực đoan; にして初めて là chỉ đến giai đoạn ấy mới có kết quả. ぬ間に tranh thủ khi chưa có thay đổi. に至るまで mở rộng phạm vi, còn をめぐって nói hoạt động hoặc tranh luận xoay quanh một vấn đề.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にいたるまで(至るまで)Từ…đến会議かいぎの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。
Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
~から~にかけて  Từ khoảng ~ đến東京とうきょうからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。
Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận.
~をめぐる  Xoay quanh~会議かいぎの開催かいさい場所ばしょをめぐって、意見いけんが分わかれた。
Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức cuộc họp.
~とあればNếu ~ thì ~大切たいせつな会議かいぎのためとあれば、協力きょうりょくを惜おしまない。
Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
~ともなるとNếu là ~ thì ~全国ぜんこく規模きぼの会議かいぎともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。
Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.

Ý kiến đóng góp (0)