~にいたるまで(至るまで)
ni itaru made
Từ…đến
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + に至るまで
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nhấn mạnh phạm vi bao quát đến cả chi tiết hoặc điểm cuối ít ngờ tới; trang trọng.
Ví dụ 例文
-
会議の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。
Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
-
試験の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。
Hướng dẫn về kỳ thi được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
-
研修の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。
Hướng dẫn về khóa tập huấn được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
-
発表会の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。
Hướng dẫn về buổi trình bày được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
-
面接の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。
Hướng dẫn về buổi phỏng vấn được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に至って nhấn mạnh mốc cuối hoặc mức cực đoan; にして初めて là chỉ đến giai đoạn ấy mới có kết quả. ぬ間に tranh thủ khi chưa có thay đổi. に至るまで mở rộng phạm vi, còn をめぐって nói hoạt động hoặc tranh luận xoay quanh một vấn đề.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にいたるまで(至るまで) | Từ…đến | 会議の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。 Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi. |
| ~から~にかけて | Từ khoảng ~ đến | 東京からその周辺にかけて、雨が降った。 Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận. |
| ~をめぐる | Xoay quanh~ | 会議の開催場所をめぐって、意見が分かれた。 Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức cuộc họp. |
| ~とあれば | Nếu ~ thì ~ | 大切な会議のためとあれば、協力を惜しまない。 Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác. |
| ~ともなると | Nếu là ~ thì ~ | 全国規模の会議ともなると、準備に時間がかかる。 Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian. |
Ý kiến đóng góp (0)